Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 203

いかんだ / いかんでは / いかんによっては

tùy theo; phụ thuộc vào; dù...thế nào

Cách dùng

  • N + (の)いかんだ / いかんでは / いかんによっては

Lưu ý: Văn viết trang trọng mang tính quyết định: 'tùy thuộc vào... mà kết quả sẽ khác nhau'. Vế trước luôn là danh từ chỉ yếu tố quyết định (thái độ, nỗ lực, kết quả đàm phán).

Giải thích

Mẫu câu văn viết trang trọng chỉ việc phương hướng, kết cục hoặc phán quyết cuối cùng hoàn toàn tùy thuộc vào một yếu tố, điều kiện hay thái độ trọng yếu.

Ví dụ

  1. 今回こんかいの交渉こうしょうの結果けっかいかんによっては、両国りょうこくの国交こっこう断絶だんぜつもあり得うる。

    Tùy thuộc vào kết quả của cuộc đàm phán lần này, việc cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước hoàn toàn có thể xảy ra.

  2. 社員しゃいんの個別こべつの業績ぎょうせきいかんで、年末ねんまつの賞与しょうよの支給額しきゅうがくが大おおきく変動へんどうする。

    Tùy thuộc vào thành tích riêng của từng nhân viên, mức tiền thưởng cuối năm sẽ có sự biến động rất lớn.

  3. 患者かんじゃの術後じゅつごの回復かいふく状況じょうきょういかんでは、再さい手術しゅじゅつを検討けんとうせねばならない。

    Tùy vào tình hình hồi phục sau phẫu thuật của bệnh nhân, chúng tôi có thể sẽ phải tính tới phương án mổ lại lần hai.

  4. 国民こくみんの世論せろんの動向どうこういかんによっては、内閣ないかく総辞職そうじしょくに追おい込こまれる。

    Tùy thuộc vào động thái dư luận của quần chúng nhân dân, nội các chính phủ hoàn toàn có thể bị dồn vào bước đường phải từ chức tập thể.

  5. 次期じきプロジェクトの成否せいひは、開発かいはつチームの結束けっそくいかんだ。

    Sự thành bại của dự án tiếp theo phụ thuộc hoàn toàn vào tinh thần đoàn kết gắn bó của cả đội ngũ phát triển.

Luyện mẫu いかんだ / いかんでは / いかんによっては với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

いかんだ / いかんでは / いかんによっては nghĩa là gì?

tùy theo; phụ thuộc vào; dù...thế nào Mẫu câu văn viết trang trọng chỉ việc phương hướng, kết cục hoặc phán quyết cuối cùng hoàn toàn tùy thuộc vào một yếu tố, điều kiện hay thái độ trọng yếu.

Cách dùng いかんだ / いかんでは / いかんによっては như thế nào?

N + (の)いかんだ / いかんでは / いかんによっては.

いかんだ / いかんでは / いかんによっては thuộc cấp độ JLPT nào?

いかんだ / いかんでは / いかんによっては là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 203/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).