Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 204

思いをする

cảm thấy; có cảm giác; trải nghiệm

Cách dùng

  • な-adjective + な + 思いをする思いをした
  • い-adjective + 思いをする思いをした

Lưu ý: Đi kèm với các tính từ hoặc danh từ chỉ cảm xúc tiêu cực (嫌な, 痛い, 悔しい) để diễn tả việc phải trải qua một cảm giác, trải nghiệm không hề dễ chịu.

Giải thích

Diễn tả việc một người phải trải qua hoặc nếm trải một tâm trạng, cảm xúc sâu sắc (thường là cay đắng, đau khổ, bẽ bàng hay tủi hổ) do hoàn cảnh đem lại.

Ví dụ

  1. 言葉ことばの壁かべに阻はばまれ、海外かいがい留学りゅうがくの当初とうしょは悔くやしい思おもいをした。

    Bị rào cản ngôn ngữ cản trở, những ngày đầu du học nơi xứ người tôi đã phải nếm trải không ít nỗi ấm ức nghẹn ngào.

  2. 事前じぜんの確認かくにんを怠おこたったせいで、取引先とりひきさきの前まえで恥はずかしい思おもいをした。

    Chỉ vì chểnh mảng không kiểm tra kỹ từ trước, tôi đã phải trải qua cảm giác vô cùng ngượng ngùng bẽ bàng trước mặt đối tác.

  3. 理不尽りふじんな濡ぬれ衣ぎぬを着きせられて、二度にどとあのような辛つらい思おもいはしたくない。

    Bị vu oan giá họa một cách vô lý, tôi không bao giờ muốn phải nếm trải lại nỗi cay đắng thống khổ nhường ấy thêm một lần nào nữa.

  4. 無責任むせきにんな同僚どうりょうの尻拭しりぬぐいをさせられ、散々さんざんな思おもいをする羽目はめになった。

    Bị ép phải đi dọn dẹp hậu quả cho người đồng nghiệp vô trách nhiệm, tôi rơi vào cảnh ngộ phải nếm trải trăm nỗi cơ cực ê chề.

  5. 正直しょうじきに意見いけんを述のべただけなのに、周囲しゅういから浮ういて気きまずい思おもいをした。

    Tuy bản thân chỉ bộc bạch ý kiến một cách chân thành, tôi lại bị mọi người xung quanh cô lập và phải trải qua cảm giác gượng gạo khó xử.

Luyện mẫu 思いをする với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

思いをする nghĩa là gì?

cảm thấy; có cảm giác; trải nghiệm Diễn tả việc một người phải trải qua hoặc nếm trải một tâm trạng, cảm xúc sâu sắc (thường là cay đắng, đau khổ, bẽ bàng hay tủi hổ) do hoàn cảnh đem lại.

Cách dùng 思いをする như thế nào?

な-adjective + な + 思いをする思いをした; い-adjective + 思いをする思いをした.

思いをする thuộc cấp độ JLPT nào?

思いをする là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 204/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).