Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 202

案の定

quả nhiên; đúng như dự đoán; chẳng khác

Cách dùng

  • 案の定 + phrase

Lưu ý: Phó từ xác nhận dự đoán hoặc mối lo ngại trước đó đã trở thành hiện thực đúng như suy nghĩ ('quả nhiên, đúng như dự liệu'), thường gắn với kết quả tiêu cực hoặc trục trặc.

Giải thích

Phó từ chỉ việc một sự việc hoặc hậu quả diễn ra y hệt như những mối lo âu, dự đoán tiêu cực đã lường trước từ ban đầu.

Ví dụ

  1. 天気てんき予報よほうを無視むしして出掛でかけたら、案あんの定じょう激はげしい土砂降どしゃぶりに見舞みまわれた。

    Phớt lờ dự báo thời tiết mà vẫn đi ra ngoài, quả nhiên đúng như dự đoán tôi đã gặp phải một trận mưa như trút nước.

  2. 十分じゅうぶんな準備じゅんびを怠おこたった結果けっか、案あんの定じょうプレゼンで厳きびしい指摘してきを受うけた。

    Do chểnh mảng chuẩn bị không chu đáo, đúng như dự đoán tôi đã bị chất vấn phê bình gay gắt trong buổi thuyết trình.

  3. 怪あやしげな投資とうし話ばなしに乗のった知人ちじんは、案あんの定じょう多額たがくの資金しきんを騙だまし取とられた。

    Người quen cả tin nghe theo lời dụ dỗ đầu tư mờ ám quả nhiên đã bị lừa gạt chiếm đoạt một số tiền khổng lồ.

  4. 無理むりな工期こうきで進すすめた建設けんせつ作業さぎょうは、案あんの定じょう重大じゅうだいな欠陥けっかんが発覚はっかくした。

    Công trình xây dựng bị ép tiến độ quá gấp gáp quả nhiên đúng như lo ngại đã bị phát giác những khiếm khuyết nghiêm trọng.

  5. 危険きけんを察知さっちしていたが、案あんの定じょう暗夜あんやの山道やまみちで車くるまが脱輪だつりんしてしまった。

    Dù đã linh cảm thấy nguy hiểm rình rập, chiếc xe quả nhiên đúng như dự đoán đã bị trượt bánh sa lầy trên đường đèo tối đen như mực.

Luyện mẫu 案の定 với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

案の定 nghĩa là gì?

quả nhiên; đúng như dự đoán; chẳng khác Phó từ chỉ việc một sự việc hoặc hậu quả diễn ra y hệt như những mối lo âu, dự đoán tiêu cực đã lường trước từ ban đầu.

Cách dùng 案の定 như thế nào?

案の定 + phrase.

案の定 thuộc cấp độ JLPT nào?

案の定 là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 202/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).