案の定
quả nhiên; đúng như dự đoán; chẳng khác
Cách dùng
- 案の定 + phrase
Lưu ý: Phó từ xác nhận dự đoán hoặc mối lo ngại trước đó đã trở thành hiện thực đúng như suy nghĩ ('quả nhiên, đúng như dự liệu'), thường gắn với kết quả tiêu cực hoặc trục trặc.
Giải thích
Phó từ chỉ việc một sự việc hoặc hậu quả diễn ra y hệt như những mối lo âu, dự đoán tiêu cực đã lường trước từ ban đầu.
Ví dụ
天気予報を無視して出掛けたら、案の定激しい土砂降りに見舞われた。
Phớt lờ dự báo thời tiết mà vẫn đi ra ngoài, quả nhiên đúng như dự đoán tôi đã gặp phải một trận mưa như trút nước.
十分な準備を怠った結果、案の定プレゼンで厳しい指摘を受けた。
Do chểnh mảng chuẩn bị không chu đáo, đúng như dự đoán tôi đã bị chất vấn phê bình gay gắt trong buổi thuyết trình.
怪しげな投資話に乗った知人は、案の定多額の資金を騙し取られた。
Người quen cả tin nghe theo lời dụ dỗ đầu tư mờ ám quả nhiên đã bị lừa gạt chiếm đoạt một số tiền khổng lồ.
無理な工期で進めた建設作業は、案の定重大な欠陥が発覚した。
Công trình xây dựng bị ép tiến độ quá gấp gáp quả nhiên đúng như lo ngại đã bị phát giác những khiếm khuyết nghiêm trọng.
危険を察知していたが、案の定暗夜の山道で車が脱輪してしまった。
Dù đã linh cảm thấy nguy hiểm rình rập, chiếc xe quả nhiên đúng như dự đoán đã bị trượt bánh sa lầy trên đường đèo tối đen như mực.
Luyện mẫu 案の定 với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
案の定 nghĩa là gì?
quả nhiên; đúng như dự đoán; chẳng khác Phó từ chỉ việc một sự việc hoặc hậu quả diễn ra y hệt như những mối lo âu, dự đoán tiêu cực đã lường trước từ ban đầu.
Cách dùng 案の定 như thế nào?
案の定 + phrase.
案の定 thuộc cấp độ JLPT nào?
案の定 là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 202/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).