はそっちのけで / をそっちのけで
bỏ mặc; không quan tâm; gạt sang bên
Cách dùng
- N + (は / を)そっちのけで
Lưu ý: Phê phán việc bỏ qua, ngó lơ một việc quan trọng cần ưu tiên hàng đầu để chỉ mải mê tập trung vào một việc khác không đáng.
Giải thích
Diễn tả hành động gạt phăng hoặc bỏ mặc một việc lẽ ra phải ưu tiên hàng đầu sang một bên để cắm đầu làm một việc khác ít quan trọng hơn.
Ví dụ
試験勉強はそっちのけで、徹夜でオンラインゲームに没頭していた。
Gạt phăng việc ôn thi sang một bên, cậu ấy thức trắng cả đêm cắm đầu vào chơi trò chơi trực tuyến.
本業の職務をそっちのけで、株式投資の画面ばかり眺めている。
Bỏ bê bổn phận công việc chính, anh ta chỉ mải miết dán mắt vào màn hình biểu đồ đầu tư chứng khoán.
周囲の心配をそっちのけで、無謀な単独登山を強行してしまった。
Gạt phăng mọi nỗi lo lắng của mọi người xung quanh, anh ta đã liều lĩnh thực hiện chuyến leo núi độc hành đầy khinh suất.
家事や育児はそっちのけで、趣味の骨董品収集に給与を費やす。
Bỏ bê cả việc nhà lẫn chăm sóc con cái, ông ấy dốc sạch tiền lương vào sở thích sưu tầm đồ cổ.
経営再建の議論はそっちのけで、役員同士の派閥争いに終始した。
Gạt phăng cuộc thảo luận về tái thiết kinh doanh sang một bên, các giám đốc chỉ chăm chăm tranh giành bè phái từ đầu tới cuối.
Luyện mẫu はそっちのけで / をそっちのけで với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
はそっちのけで / をそっちのけで nghĩa là gì?
bỏ mặc; không quan tâm; gạt sang bên Diễn tả hành động gạt phăng hoặc bỏ mặc một việc lẽ ra phải ưu tiên hàng đầu sang một bên để cắm đầu làm một việc khác ít quan trọng hơn.
Cách dùng はそっちのけで / をそっちのけで như thế nào?
N + (は / を)そっちのけで.
はそっちのけで / をそっちのけで thuộc cấp độ JLPT nào?
はそっちのけで / をそっちのけで là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 154/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).