Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 154

はそっちのけで / をそっちのけで

bỏ mặc; không quan tâm; gạt sang bên

Cách dùng

  • N + (は / を)そっちのけで

Lưu ý: Phê phán việc bỏ qua, ngó lơ một việc quan trọng cần ưu tiên hàng đầu để chỉ mải mê tập trung vào một việc khác không đáng.

Giải thích

Diễn tả hành động gạt phăng hoặc bỏ mặc một việc lẽ ra phải ưu tiên hàng đầu sang một bên để cắm đầu làm một việc khác ít quan trọng hơn.

Ví dụ

  1. 試験しけん勉強べんきょうはそっちのけで、徹夜てつやでオンラインゲームに没頭ぼっとうしていた。

    Gạt phăng việc ôn thi sang một bên, cậu ấy thức trắng cả đêm cắm đầu vào chơi trò chơi trực tuyến.

  2. 本業ほんぎょうの職務しょくむをそっちのけで、株式かぶしき投資とうしの画面がめんばかり眺ながめている。

    Bỏ bê bổn phận công việc chính, anh ta chỉ mải miết dán mắt vào màn hình biểu đồ đầu tư chứng khoán.

  3. 周囲しゅういの心配しんぱいをそっちのけで、無謀むぼうな単独たんどく登山とざんを強行きょうこうしてしまった。

    Gạt phăng mọi nỗi lo lắng của mọi người xung quanh, anh ta đã liều lĩnh thực hiện chuyến leo núi độc hành đầy khinh suất.

  4. 家事かじや育児いくじはそっちのけで、趣味しゅみの骨董品こっとうひん収集しゅうしゅうに給与きゅうよを費つややす。

    Bỏ bê cả việc nhà lẫn chăm sóc con cái, ông ấy dốc sạch tiền lương vào sở thích sưu tầm đồ cổ.

  5. 経営けいえい再建さいけんの議論ぎろんはそっちのけで、役員やくいん同士どうしの派閥はばつ争あらそいに終始しゅうしした。

    Gạt phăng cuộc thảo luận về tái thiết kinh doanh sang một bên, các giám đốc chỉ chăm chăm tranh giành bè phái từ đầu tới cuối.

Luyện mẫu はそっちのけで / をそっちのけで với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

はそっちのけで / をそっちのけで nghĩa là gì?

bỏ mặc; không quan tâm; gạt sang bên Diễn tả hành động gạt phăng hoặc bỏ mặc một việc lẽ ra phải ưu tiên hàng đầu sang một bên để cắm đầu làm một việc khác ít quan trọng hơn.

Cách dùng はそっちのけで / をそっちのけで như thế nào?

N + (は / を)そっちのけで.

はそっちのけで / をそっちのけで thuộc cấp độ JLPT nào?

はそっちのけで / をそっちのけで là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 154/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).