べくもない
không thể nào; tuyệt đối không thể
Cách dùng
- V (dictionary) + べくもない / するべくもない / すべくもない
Lưu ý: Văn viết cổ điển mang tính khẳng định tuyệt đối: 'hoàn toàn không thể nào làm được việc đó'. Thường kết hợp với các động từ nhận thức như 望む, 想像する, 知る.
Giải thích
Mẫu câu văn viết trang trọng nhấn mạnh rằng một sự việc hoàn toàn không có khả năng xảy ra, không thể nào kỳ vọng, hình dung hoặc thực hiện được trong hoàn cảnh đó.
Ví dụ
無名の新人が歴戦の王者に勝つなど、望むべくもない。
Việc một tân binh vô danh chiến thắng được nhà vô địch dày dạn trận mạc là điều hoàn toàn không thể mơ tưởng tới.
当時の科学水準では、未知の疫病の原因を究明すべくもなかった。
Với trình độ khoa học vào thời bấy giờ, việc làm sáng tỏ nguyên nhân của căn bệnh truyền nhiễm bí ẩn là điều bất khả thi.
厳重を極める警備体制では、外部からの侵入など窺い知るべくもない。
Dưới hệ thống an ninh nghiêm ngặt cẩn mật đến cùng cực, việc có kẻ xâm nhập từ bên ngoài là điều hoàn toàn không thể nghĩ tới.
庶民の給与では、都心の最高級マンションなど手に入るべくもない。
Với mức lương của một người bình dân, việc sở hữu một căn hộ siêu cao cấp giữa trung tâm thành phố là điều không tưởng.
突発的な自然災害の被害規模は、事前に予測すべくもなかった。
Quy mô thiệt hại của thảm họa thiên tai bộc phát bất ngờ ấy là điều không tài nào có thể dự đoán trước được.
Luyện mẫu べくもない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
べくもない nghĩa là gì?
không thể nào; tuyệt đối không thể Mẫu câu văn viết trang trọng nhấn mạnh rằng một sự việc hoàn toàn không có khả năng xảy ra, không thể nào kỳ vọng, hình dung hoặc thực hiện được trong hoàn cảnh đó.
Cách dùng べくもない như thế nào?
V (dictionary) + べくもない / するべくもない / すべくもない.
べくもない thuộc cấp độ JLPT nào?
べくもない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 155/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).