Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 155

べくもない

không thể nào; tuyệt đối không thể

Cách dùng

  • V (dictionary) + べくもない / するべくもない / すべくもない

Lưu ý: Văn viết cổ điển mang tính khẳng định tuyệt đối: 'hoàn toàn không thể nào làm được việc đó'. Thường kết hợp với các động từ nhận thức như 望む, 想像する, 知る.

Giải thích

Mẫu câu văn viết trang trọng nhấn mạnh rằng một sự việc hoàn toàn không có khả năng xảy ra, không thể nào kỳ vọng, hình dung hoặc thực hiện được trong hoàn cảnh đó.

Ví dụ

  1. 無名むめいの新人しんじんが歴戦れきせんの王者おうじゃに勝かつなど、望のぞむべくもない。

    Việc một tân binh vô danh chiến thắng được nhà vô địch dày dạn trận mạc là điều hoàn toàn không thể mơ tưởng tới.

  2. 当時とうじの科学かがく水準すいじゅんでは、未知みちの疫病えきびょうの原因げんいんを究明きゅうめいすべくもなかった。

    Với trình độ khoa học vào thời bấy giờ, việc làm sáng tỏ nguyên nhân của căn bệnh truyền nhiễm bí ẩn là điều bất khả thi.

  3. 厳重げんじゅうを極きわめる警備けいび体制たいせいでは、外部がいぶからの侵入しんにゅうなど窺うかがい知しるべくもない。

    Dưới hệ thống an ninh nghiêm ngặt cẩn mật đến cùng cực, việc có kẻ xâm nhập từ bên ngoài là điều hoàn toàn không thể nghĩ tới.

  4. 庶民しょみんの給与きゅうよでは、都心としんの最高級さいこうきゅうマンションなど手てに入いるべくもない。

    Với mức lương của một người bình dân, việc sở hữu một căn hộ siêu cao cấp giữa trung tâm thành phố là điều không tưởng.

  5. 突発的とっぱつてきな自然しぜん災害さいがいの被害ひがい規模きぼは、事前じぜんに予測よそくすべくもなかった。

    Quy mô thiệt hại của thảm họa thiên tai bộc phát bất ngờ ấy là điều không tài nào có thể dự đoán trước được.

Luyện mẫu べくもない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

べくもない nghĩa là gì?

không thể nào; tuyệt đối không thể Mẫu câu văn viết trang trọng nhấn mạnh rằng một sự việc hoàn toàn không có khả năng xảy ra, không thể nào kỳ vọng, hình dung hoặc thực hiện được trong hoàn cảnh đó.

Cách dùng べくもない như thế nào?

V (dictionary) + べくもない / するべくもない / すべくもない.

べくもない thuộc cấp độ JLPT nào?

べくもない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 155/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).