Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 153

わ〜わで

vừa...vừa...; nào...nào (liệt kê tiêu cực)

Cách dùng

  • V1 (dictionary/casual) + わ + V2 (dictionary/casual) + わで / N1 + だわ + N2 + だわで

Lưu ý: Diễn tả tình trạng dồn dập, ngổn ngang nhiều khó khăn, cảm xúc hoặc sự việc cùng ập đến khiến người nói rơi vào trạng thái bối rối, quá tải hoặc choáng ngợp.

Giải thích

Dùng để liệt kê hai hay nhiều sự việc phiền hà, hỗn loạn xảy ra dồn dập cùng lúc, nhấn mạnh cảm giác bấn loạn, kiệt quệ hoặc quá tải của người nói.

Ví dụ

  1. 連日れんじつの残業ざんぎょうだわ週末しゅうまつの出張しゅっちょうだわで、疲労ひろうが限界げんかいに達たっした。

    Nào là tăng ca liên miên mỗi ngày, lại nào là công tác vào cuối tuần, sự mệt mỏi trong tôi đã chạm tới giới hạn cùng cực.

  2. 猛暑もうしょが続つづくわ停電ていでんは起おきるわで、住民じゅうみんの生活せいかつは混乱こんらんを極きわめた。

    Nào là nắng nóng gay gắt kéo dài, lại nào là sự cố mất điện ập tới, cuộc sống của cư dân rơi vào hỗn loạn tột cùng.

  3. 引ひっ越こしの荷造にづくりはあるわ役所やくしょの手続てつづきはあるわで、目めの回まわる忙いそがしさだ。

    Nào là thu dọn đóng gói đồ đạc chuyển nhà, lại nào là làm thủ tục giấy tờ hành chính, bận rộn đến tối tăm mặt mũi.

  4. 風邪かぜをひいて熱ねつは出でるわ歯はは痛いたむわで、散々さんざんな休日きゅうじつを過すごした。

    Nào là cảm lạnh sốt li bì, lại nào là đau răng nhức nhối, tôi đã trải qua một kỳ nghỉ cuối tuần vô cùng thảm hại.

  5. 新あたらしい業務ぎょうむは増ふえるわ人手ひとでは足たりないわで、現場げんばは悲鳴ひめいを上あげている。

    Nào là việc mới cứ dồn thêm, lại nào là nhân lực thiếu hụt trầm trọng, bộ phận hiện trường đang kêu la thảm thiết.

Luyện mẫu わ〜わで với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

わ〜わで nghĩa là gì?

vừa...vừa...; nào...nào (liệt kê tiêu cực) Dùng để liệt kê hai hay nhiều sự việc phiền hà, hỗn loạn xảy ra dồn dập cùng lúc, nhấn mạnh cảm giác bấn loạn, kiệt quệ hoặc quá tải của người nói.

Cách dùng わ〜わで như thế nào?

V1 (dictionary/casual) + わ + V2 (dictionary/casual) + わで / N1 + だわ + N2 + だわで.

わ〜わで thuộc cấp độ JLPT nào?

わ〜わで là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 153/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).