でもあり~でもある
vừa...vừa...; cả...lẫn...
Cách dùng
- Noun + で + もあり
- な-adj + で
- い-adj + いく
Lưu ý: Đi sau danh từ hoặc tính từ đuôi な dạng であり. Thường dùng trong xã luận, báo cáo phân tích chiến lược.
Giải thích
Biểu thị sự tồn tại song song của hai đặc tính, phương diện hoặc vai trò trong cùng một sự vật, sự việc ("vừa là... mà cũng là..."). Rất phổ biến khi phân tích tính hai mặt đối lập như cơ hội và rủi ro.
Ví dụ
伝統工芸の継承は文化遺産の保護でもあり、地域経済を活性化させる産業振興でもある。
Việc kế thừa nghề thủ công truyền thống vừa là bảo tồn di sản văn hóa, đồng thời cũng là thúc đẩy công nghiệp giúp vực dậy kinh tế địa phương.
経営陣にとって今回の事業売却は苦渋の決断でもあり、将来に向けた成長戦略でもある。
Đối với ban lãnh đạo, thương vụ bán mảng kinh doanh lần này vừa là quyết định đầy cay đắng, nhưng cũng vừa là chiến lược phát triển hướng tới tương lai.
急速に普及する人工知能は人類にとって大きな脅威でもあり、計り知れない恩恵でもある。
Trí tuệ nhân tạo đang phổ cập thần tốc vừa là mối đe dọa to lớn đối với nhân loại, nhưng cũng vừa là ân huệ khôn lường.
創設者の哲学は組織の精神的支柱でもあり、時代に即した変革を阻む制約要因でもある。
Triết lý của người sáng lập vừa là điểm tựa tinh thần của tổ chức, nhưng đồng thời cũng là yếu tố rào cản ngăn trở những cải cách hợp thời.
厳格な品質基準は現場の重い負荷でもあり、国際競争力を維持する最大の強みでもある。
Tiêu chuẩn chất lượng khắt khe vừa là áp lực nặng nề cho đội ngũ cơ sở, song cũng chính là thế mạnh lớn nhất để duy trì sức cạnh tranh quốc tế.
Luyện mẫu でもあり~でもある với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
でもあり~でもある nghĩa là gì?
vừa...vừa...; cả...lẫn... Biểu thị sự tồn tại song song của hai đặc tính, phương diện hoặc vai trò trong cùng một sự vật, sự việc ("vừa là... mà cũng là..."). Rất phổ biến khi phân tích tính hai mặt đối lập như cơ hội và rủi ro.
Cách dùng でもあり~でもある như thế nào?
Noun + で + もあり; な-adj + で; い-adj + いく.
でもあり~でもある thuộc cấp độ JLPT nào?
でもあり~でもある là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 192/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).