Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 192

でもあり~でもある

vừa...vừa...; cả...lẫn...

Cách dùng

  • Noun + で + もあり
  • な-adj + で
  • い-adj + いく

Lưu ý: Đi sau danh từ hoặc tính từ đuôi な dạng であり. Thường dùng trong xã luận, báo cáo phân tích chiến lược.

Giải thích

Biểu thị sự tồn tại song song của hai đặc tính, phương diện hoặc vai trò trong cùng một sự vật, sự việc ("vừa là... mà cũng là..."). Rất phổ biến khi phân tích tính hai mặt đối lập như cơ hội và rủi ro.

Ví dụ

  1. 伝統工芸でんとうこうげいの継承けいしょうは文化遺産ぶんかいさんの保護ほごでもあり、地域経済ちいきけいざいを活性化かっせいかさせる産業振興さんぎょうしんこうでもある。

    Việc kế thừa nghề thủ công truyền thống vừa là bảo tồn di sản văn hóa, đồng thời cũng là thúc đẩy công nghiệp giúp vực dậy kinh tế địa phương.

  2. 経営陣けいえいじんにとって今回こんかいの事業売却じぎょうばいきゃくは苦渋くじゅうの決断けつだんでもあり、将来しょうらいに向むけた成長戦略せいちょうせんりゃくでもある。

    Đối với ban lãnh đạo, thương vụ bán mảng kinh doanh lần này vừa là quyết định đầy cay đắng, nhưng cũng vừa là chiến lược phát triển hướng tới tương lai.

  3. 急速きゅうそくに普及ふきゅうする人工知能じんこうちのうは人類じんるいにとって大おおきな脅威きょういでもあり、計はかり知しれない恩恵おんけいでもある。

    Trí tuệ nhân tạo đang phổ cập thần tốc vừa là mối đe dọa to lớn đối với nhân loại, nhưng cũng vừa là ân huệ khôn lường.

  4. 創設者そうせつしゃの哲学てつがくは組織そしきの精神的支柱せいしんてきしちゅうでもあり、時代じだいに即そくした変革へんかくを阻はばむ制約要因せいやくよういんでもある。

    Triết lý của người sáng lập vừa là điểm tựa tinh thần của tổ chức, nhưng đồng thời cũng là yếu tố rào cản ngăn trở những cải cách hợp thời.

  5. 厳格げんかくな品質基準ひんしつきじゅんは現場げんばの重おもい負荷ふかでもあり、国際競争力こくさいきょうそうりょくを維持いじする最大さいだいの強つよみでもある。

    Tiêu chuẩn chất lượng khắt khe vừa là áp lực nặng nề cho đội ngũ cơ sở, song cũng chính là thế mạnh lớn nhất để duy trì sức cạnh tranh quốc tế.

Luyện mẫu でもあり~でもある với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

でもあり~でもある nghĩa là gì?

vừa...vừa...; cả...lẫn... Biểu thị sự tồn tại song song của hai đặc tính, phương diện hoặc vai trò trong cùng một sự vật, sự việc ("vừa là... mà cũng là..."). Rất phổ biến khi phân tích tính hai mặt đối lập như cơ hội và rủi ro.

Cách dùng でもあり~でもある như thế nào?

Noun + で + もあり; な-adj + で; い-adj + いく.

でもあり~でもある thuộc cấp độ JLPT nào?

でもあり~でもある là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 192/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).