Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 51

だに / だにしない

thậm chí; không thậm chí ~

Cách dùng

  • V (dictionary) + だに / N + だに / だにしない

Lưu ý: Quán dụng ngữ cổ: 想像するだに恐ろしい, 聞くだに身の毛がよだつ, 夢にだに見なかった, 一顧だにしない (hoàn toàn không thèm đoái hoài).

Giải thích

(1) "Vる + だに": "chỉ cần... thôi cũng đủ (thấy kinh sợ, đau lòng)". Rất hay đi với quán dụng ngữ: 想像するだに (chỉ tưởng tượng thôi cũng thấy...), 思い出すだに (chỉ nhớ lại thôi cũng...). (2) "N + だにしない": "thậm chí không thèm đoái hoài, mảy may không làm...".

Ví dụ

  1. 核兵器かくへいきが再ふたたび実戦じっせんで使用しようされる惨劇さんげきは、想像そうぞうするだに身みの毛けがよだつ。

    Thảm kịch vũ khí hạt nhân lại bị đem ra sử dụng trên chiến trường thực tế, chỉ nghĩ đến thôi cũng đủ dựng tóc gáy rùng mình.

  2. 住民じゅうみんからの切実せつじつな苦情くじょうに対たいして、開発業者かいはつぎょうしゃは一顧いっこだにせず工事こうじを強行きょうこうした。

    Trước những lời khiếu nại khẩn thiết từ phía người dân, chủ đầu tư dự án chẳng thèm mảy may đoái hoài mà vẫn ngang nhiên cưỡng ép thi công.

  3. 故郷こきょうの美うつくしい山河さんがが土砂崩どしゃくずれで一瞬いっしゅんにして消きえ去さるとは、夢ゆめにだに思おもわなかった。

    Cảnh non nước tươi đẹp của quê hương lại bị sạt lở đất xóa sổ trong tích tắc, điều đó tôi có nằm mơ cũng không bao giờ ngờ tới.

  4. 大事故だいじこの現場げんばで目めの当あたりにした地獄じごくのような光景こうけいは、思おもい出だすだに恐おそろしい。

    Cảnh tượng hãi hùng như địa ngục tận mắt chứng kiến tại hiện trường vụ tai nạn nghiêm trọng, chỉ nhớ lại thôi cũng thấy rùng mình kinh hãi.

  5. 過酷かこくな自然災害しぜんさいがいの爪痕つめあとを目撃もくげきした調査団ちょうさだんは、言葉ことばだに出だせない深ふかい衝撃しょうげきを受うけた。

    Chứng kiến tàn tích khủng khiếp của thiên tai khắc nghiệt, đoàn khảo sát bàng hoàng sâu sắc đến mức nghẹn ngào chẳng thốt nên lời.

Luyện mẫu だに / だにしない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

だに / だにしない nghĩa là gì?

thậm chí; không thậm chí ~ (1) "Vる + だに": "chỉ cần... thôi cũng đủ (thấy kinh sợ, đau lòng)". Rất hay đi với quán dụng ngữ: 想像するだに (chỉ tưởng tượng thôi cũng thấy...), 思い出すだに (chỉ nhớ lại thôi cũng...). (2) "N + だにしない": "thậm chí không thèm đoái hoài, mảy may không làm...".

Cách dùng だに / だにしない như thế nào?

V (dictionary) + だに / N + だに / だにしない.

だに / だにしない thuộc cấp độ JLPT nào?

だに / だにしない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 51/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).