Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 50

術がない

không có cách nào; không thể

Cách dùng

  • Verb (dictionary) + 術がない

Lưu ý: Đọc là すべがない (không đọc là じゅつがない). Thường gặp: 知る術がない, 防ぐ術がない, 連絡を取る術がない.

Giải thích

Cách nói văn viết trang trọng có nghĩa là "hoàn toàn không có phương kế hay cách thức nào để...". Thể hiện cảm giác bất lực tột cùng trước hoàn cảnh ngặt nghèo khi mọi con đường, giải pháp đều đã bế tắc.

Ví dụ

  1. 通信手段つうしんしゅだんが完全かんぜんに遮断しゃだんされた被災地ひさいちでは、孤立こりつした住民じゅうみんの安否あんぴを知しる術すべがない。

    Tại vùng thiên tai nơi các phương tiện liên lạc bị cắt đứt hoàn toàn, không có cách nào nắm được tình hình an nguy của người dân bị cô lập.

  2. 突然とつぜんの巨大津波きょだいつなみに対たいして、沿岸部えんがんぶに住すむ人々ひとびとは命いのちを守まもるために逃にげるより術すべがなかった。

    Trước cơn sóng thần khổng lồ ập đến bất ngờ, người dân sinh sống vùng duyên hải chẳng còn cách nào khác ngoài việc bỏ chạy để bảo toàn mạng sống.

  3. 古文書こもんじょが戦火せんかで焼失しょうしつしてしまったため、失うしなわれた古代史こだいしの全貌ぜんぼうを解明かいめいする術すべがない。

    Vì các cổ tịch đã bị thiêu rụi trong khói lửa chiến tranh, không còn cách nào để làm sáng tỏ toàn cảnh lịch sử cổ đại đã mất.

  4. 猛威もういを振ふるう未知みちの感染症かんせんしょうに対たいして、初期しょきの医療現場いりょうげんばには有効ゆうこうな対抗策たいこうさくを講こうじる術すべがなかった。

    Trước dịch bệnh truyền nhiễm bí ẩn hoành hành dữ dội, tuyến đầu y tế thời kỳ đầu hoàn toàn bất lực không có phương kế ứng phó hiệu quả.

  5. 航行不能こうこうふのうに陥おちいった船上せんじょうからは、ただ暴風雨ぼうふううが静しずまるのを甲板かんぱんで待まつより術すべがなかった。

    Từ trên con tàu bị rơi vào cảnh mất lái không thể di chuyển, người ta chẳng còn cách nào khác ngoài việc đứng trên boong chờ cơn bão tan.

Luyện mẫu 術がない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

術がない nghĩa là gì?

không có cách nào; không thể Cách nói văn viết trang trọng có nghĩa là "hoàn toàn không có phương kế hay cách thức nào để...". Thể hiện cảm giác bất lực tột cùng trước hoàn cảnh ngặt nghèo khi mọi con đường, giải pháp đều đã bế tắc.

Cách dùng 術がない như thế nào?

Verb (dictionary) + 術がない.

術がない thuộc cấp độ JLPT nào?

術がない là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 50/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).