Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N1 · Bài 156

まくる

cứ...mãi; liên tục; không ngừng

Cách dùng

  • V (ます stem) + まくる(まくった / まくり)

Lưu ý: Hậu tố khẩu ngữ mạnh mẽ, diễn tả việc liên tục thực hiện một hành động nào đó với cường độ cao, dồn dập và không ngừng nghỉ.

Giải thích

Diễn tả việc thực hiện một hành động liên tục, dồn dập với cường độ mạnh mẽ, hăng say đến mức không kiềm chế hoặc bất chấp hậu quả.

Ví dụ

  1. 日頃ひごろの鬱憤うっぷんを晴はらすかのように、カラオケで夜通よどおし歌うたいまくる。

    Như thể giải tỏa mọi uất ức thường ngày, họ hát karaoke tới tấp suốt thâu đêm suốt sáng.

  2. 新製品しんせいひんの宣伝せんでんのため、全国ぜんこくの主要しゅよう都市としでチラシを配くばりまくる。

    Để quảng bá sản phẩm mới, họ phát tờ rơi dồn dập tại khắp các thành phố lớn trên toàn quốc.

  3. 試験しけん直前ちょくぜんの追おい込こみで、過去かこの問題集もんだいしゅうを片かたっ端ぱしから解ときまくる。

    Trong đợt nước rút sát kỳ thi, cậu ấy lao vào giải đề thi các năm trước một cách liên tục không ngừng nghỉ.

  4. 海外かいがい旅行りょこうの解放感かいほうかんから、高級こうきゅうブランド品ひんを買かいまくった。

    Vì cảm giác phấn khích thảnh thơi khi đi du lịch nước ngoài, cô ấy đã mua sắm đồ hiệu cao cấp một cách điên cuồng.

  5. 若わかい頃ころは体力たいりょくに任まかせて、深夜しんやまで仲間なかまと飲のみまくっていた。

    Hồi còn trẻ ỷ vào sức khỏe dẻo dai, tôi thường cùng bạn bè nhậu nhẹt tới bến đến tận đêm khuya.

Luyện mẫu まくる với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

まくる nghĩa là gì?

cứ...mãi; liên tục; không ngừng Diễn tả việc thực hiện một hành động liên tục, dồn dập với cường độ mạnh mẽ, hăng say đến mức không kiềm chế hoặc bất chấp hậu quả.

Cách dùng まくる như thế nào?

V (ます stem) + まくる(まくった / まくり).

まくる thuộc cấp độ JLPT nào?

まくる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 156/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).