まくる
cứ...mãi; liên tục; không ngừng
Cách dùng
- V (ます stem) + まくる(まくった / まくり)
Lưu ý: Hậu tố khẩu ngữ mạnh mẽ, diễn tả việc liên tục thực hiện một hành động nào đó với cường độ cao, dồn dập và không ngừng nghỉ.
Giải thích
Diễn tả việc thực hiện một hành động liên tục, dồn dập với cường độ mạnh mẽ, hăng say đến mức không kiềm chế hoặc bất chấp hậu quả.
Ví dụ
日頃の鬱憤を晴らすかのように、カラオケで夜通し歌いまくる。
Như thể giải tỏa mọi uất ức thường ngày, họ hát karaoke tới tấp suốt thâu đêm suốt sáng.
新製品の宣伝のため、全国の主要都市でチラシを配りまくる。
Để quảng bá sản phẩm mới, họ phát tờ rơi dồn dập tại khắp các thành phố lớn trên toàn quốc.
試験直前の追い込みで、過去の問題集を片っ端から解きまくる。
Trong đợt nước rút sát kỳ thi, cậu ấy lao vào giải đề thi các năm trước một cách liên tục không ngừng nghỉ.
海外旅行の解放感から、高級ブランド品を買いまくった。
Vì cảm giác phấn khích thảnh thơi khi đi du lịch nước ngoài, cô ấy đã mua sắm đồ hiệu cao cấp một cách điên cuồng.
若い頃は体力に任せて、深夜まで仲間と飲みまくっていた。
Hồi còn trẻ ỷ vào sức khỏe dẻo dai, tôi thường cùng bạn bè nhậu nhẹt tới bến đến tận đêm khuya.
Luyện mẫu まくる với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
まくる nghĩa là gì?
cứ...mãi; liên tục; không ngừng Diễn tả việc thực hiện một hành động liên tục, dồn dập với cường độ mạnh mẽ, hăng say đến mức không kiềm chế hoặc bất chấp hậu quả.
Cách dùng まくる như thế nào?
V (ます stem) + まくる(まくった / まくり).
まくる thuộc cấp độ JLPT nào?
まくる là mẫu ngữ pháp JLPT N1 (bài 156/253 trong lộ trình N1 của JLPT Guru).