のが好き
thích (làm gì đó)
Cách dùng
- Verb (dictionary form)のが好きのがすき
Lưu ý: Dùng để biểu thị sở thích hoặc sự yêu thích đối với một hành vi/hoạt động nào đó ('thích việc...'). Động từ được danh từ hóa bằng 'の'.
Giải thích
Dùng để biểu thị sở thích làm một hành động nào đó (thích làm việc gì...). Động từ thể từ điển được danh từ hóa bằng 'の' rồi cộng với 'が好きです'. Để nói cực kỳ thích dùng 'が大好きです', không thích dùng 'が好きではありません'.
Ví dụ
私は音楽を聴くのが好きです。
Tôi thích nghe âm nhạc.
休日に本を読むのが好きです。
Tôi thích đọc sách vào những ngày nghỉ.
友達と旅行するのが大好きです。
Tôi rất thích đi du lịch cùng bạn bè.
一人で散歩するのが好きです。
Tôi thích đi dạo một mình.
母は花を育てるのが好きです。
Mẹ tôi thích việc trồng và chăm sóc hoa.
Luyện mẫu のが好き với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
のが好き nghĩa là gì?
thích (làm gì đó) Dùng để biểu thị sở thích làm một hành động nào đó (thích làm việc gì...). Động từ thể từ điển được danh từ hóa bằng 'の' rồi cộng với 'が好きです'. Để nói cực kỳ thích dùng 'が大好きです', không thích dùng 'が好きではありません'.
Cách dùng のが好き như thế nào?
Verb (dictionary form)のが好きのがすき.
のが好き thuộc cấp độ JLPT nào?
のが好き là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 49/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).