に行く
đi để làm gì (N+に行く)
Cách dùng
- Verb ます (stem form)に行くに行った
Lưu ý: Công thức: Động từ thể ます bỏ ます + に行く, diễn tả mục đích di chuyển đến một nơi nào đó để làm gì.
Giải thích
Dùng để diễn đạt mục đích di chuyển đến một nơi nào đó (đi đâu để làm gì). Động từ chỉ mục đích được chia ở dạng V-masu bỏ 'ます' rồi kết hợp với 'に行く'. Địa điểm đến được đánh dấu bằng trợ từ 'へ' hoặc 'に'.
Ví dụ
スーパーへ食べ物を買いに行きます。
Tôi đi siêu thị để mua đồ ăn.
図書館へ本を借りに行きました。
Tôi đã đến thư viện để mượn sách.
友達と公園へサッカーをしに行きます。
Tôi đến công viên cùng bạn bè để chơi bóng đá.
週末に京都へ写真を撮りに行きます。
Cuối tuần tôi sẽ đi Kyoto để chụp ảnh.
食堂へ昼ご飯を食べに行きましょう。
Chúng mình cùng đến nhà ăn để ăn trưa nhé.
Luyện mẫu に行く với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
に行く nghĩa là gì?
đi để làm gì (N+に行く) Dùng để diễn đạt mục đích di chuyển đến một nơi nào đó (đi đâu để làm gì). Động từ chỉ mục đích được chia ở dạng V-masu bỏ 'ます' rồi kết hợp với 'に行く'. Địa điểm đến được đánh dấu bằng trợ từ 'へ' hoặc 'に'.
Cách dùng に行く như thế nào?
Verb ます (stem form)に行くに行った.
に行く thuộc cấp độ JLPT nào?
に行く là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 27/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).