ましょうか
tôi...nhé?; để tôi giúp nhé?
Cách dùng
- Verb ます (stem form)ましょうか
Lưu ý: Dùng để đưa ra lời đề nghị giúp đỡ đối phương ('để tôi làm... giúp bạn nhé?') hoặc rủ rê cùng làm gì đó.
Giải thích
Dùng để chủ động đề nghị giúp đỡ người khác một việc gì đó (tôi làm... giúp bạn nhé?), hoặc cùng rủ rê đối phương làm gì đó (chúng ta cùng làm... nhé?). Động từ chia ở thể ます (bỏ ます) rồi gắn 'ましょうか'. Mang sắc thái ân cần, nhiệt tình.
Ví dụ
荷物を運びましょうか。
Tôi khiêng hành lý giúp bạn nhé?
窓を閉めましょうか。
Tôi đóng cửa sổ giúp bạn nhé?
エアコンをつけましょうか。
Tôi bật điều hòa giúp bạn nhé?
駅まで車で送りましょうか。
Tôi chở bạn ra ga bằng xe ô tô nhé?
一緒に昼ご飯を食べに行きましょうか。
Chúng mình cùng nhau đi ăn trưa nhé?
Luyện mẫu ましょうか với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ましょうか nghĩa là gì?
tôi...nhé?; để tôi giúp nhé? Dùng để chủ động đề nghị giúp đỡ người khác một việc gì đó (tôi làm... giúp bạn nhé?), hoặc cùng rủ rê đối phương làm gì đó (chúng ta cùng làm... nhé?). Động từ chia ở thể ます (bỏ ます) rồi gắn 'ましょうか'. Mang sắc thái ân cần, nhiệt tình.
Cách dùng ましょうか như thế nào?
Verb ます (stem form)ましょうか.
ましょうか thuộc cấp độ JLPT nào?
ましょうか là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 26/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).