Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N5 · Bài 65

なくてはならない

phải làm; cần làm ~

Cách dùng

  • Verb (ない form) ないくてはならないくてはなりません

Lưu ý: Diễn tả việc bắt buộc phải làm theo quy luật tự nhiên, chuẩn mực đạo đức, pháp luật hoặc quy tắc chung của xã hội.

Giải thích

Biểu thị bổn phận, nghĩa vụ pháp lý, quy chuẩn xã hội hoặc chân lý tất yếu (bắt buộc phải, không thể không). So với '〜なくてはいけない' (thiên về tính cá nhân), '〜なくてはならない' mang sắc thái trang trọng, quy chuẩn và khách quan hơn, thường gặp trong văn bản hoặc diễn ngôn chính thức.

Ví dụ

  1. 国民こくみんは税金ぜいきんを払はらわなくてはなりません。

    Người dân bắt buộc phải nộp thuế.

  2. 約束やくそくの時間じかんは守まもらなくてはならない。

    Cần phải giữ đúng thời gian đã hẹn.

  3. 車くるまを運転うんてんするときはシートベルトを締しめなくてはなりません。

    Khi lái xe ô tô bắt buộc phải thắt dây an toàn.

  4. 学生がくせいは規則きそくを守まもらなくてはなりません。

    Học sinh bắt buộc phải tuân thủ nội quy.

  5. 真実しんじつを話はなさなくてはならない。

    Cần phải nói ra sự thật.

Luyện mẫu なくてはならない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

なくてはならない nghĩa là gì?

phải làm; cần làm ~ Biểu thị bổn phận, nghĩa vụ pháp lý, quy chuẩn xã hội hoặc chân lý tất yếu (bắt buộc phải, không thể không). So với '〜なくてはいけない' (thiên về tính cá nhân), '〜なくてはならない' mang sắc thái trang trọng, quy chuẩn và khách quan hơn, thường gặp trong văn bản hoặc diễn ngôn chính thức.

Cách dùng なくてはならない như thế nào?

Verb (ない form) ないくてはならないくてはなりません.

なくてはならない thuộc cấp độ JLPT nào?

なくてはならない là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 65/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).