Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N5 · Bài 6

じゃない・ではない

không là (là không; là không; là không)

Cách dùng

  • presentnegativecasualじゃないではないpoliteじゃありませんではありません; pastnegativecasualじゃなかったではなかったpoliteじゃありませんでしたではありませんでした

Lưu ý: Dạng phủ định của 'だ' trong câu danh từ hoặc tính từ đuôi な. 'ではない' mang tính trang trọng, văn viết; 'じゃない' mang tính khẩu ngữ thân mật.

Giải thích

Dùng để phủ định cho danh từ hoặc tính từ đuôi 'な' ở thì hiện tại (không phải là...). 'じゃない' là cách nói thân mật thường dùng trong đàm thoại, trong khi 'ではない' mang tính trang trọng và hay dùng trong văn viết. Dạng phủ định lịch sự tương ứng là 'ではありません' hoặc 'じゃありません'.

Ví dụ

  1. 私わたしは医者いしゃではありません。

    Tôi không phải là bác sĩ.

  2. これは私わたしの本ほんじゃないよ。

    Đây không phải là sách của tôi đâu.

  3. 今日きょうは日曜日にちようびではない。

    Hôm nay không phải là chủ nhật.

  4. この町まちはあまり静しずかじゃない。

    Thị trấn này không yên tĩnh lắm.

  5. あの人ひとは日本人にほんじんではありません。

    Người kia không phải là người Nhật.

Luyện mẫu じゃない・ではない với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

じゃない・ではない nghĩa là gì?

không là (là không; là không; là không) Dùng để phủ định cho danh từ hoặc tính từ đuôi 'な' ở thì hiện tại (không phải là...). 'じゃない' là cách nói thân mật thường dùng trong đàm thoại, trong khi 'ではない' mang tính trang trọng và hay dùng trong văn viết. Dạng phủ định lịch sự tương ứng là 'ではありません' hoặc 'じゃありません'.

Cách dùng じゃない・ではない như thế nào?

presentnegativecasualじゃないではないpoliteじゃありませんではありません; pastnegativecasualじゃなかったではなかったpoliteじゃありませんでしたではありませんでした.

じゃない・ではない thuộc cấp độ JLPT nào?

じゃない・ではない là mẫu ngữ pháp JLPT N5 (bài 6/84 trong lộ trình N5 của JLPT Guru).