Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N4 · Bài 110

ようにする

cố gắng để; đảm bảo rằng

Cách dùng

  • Vる / Vない + ようにする / ようにしてください

Lưu ý: 〜ようにする: nỗ lực thực hiện; 〜ようにしている: đang duy trì thành thói quen cố gắng.

Giải thích

Đi với động từ thể từ điển hoặc thể ない để diễn tả nỗ lực, thói quen hoặc sự cố gắng có ý thức để thực hiện (hoặc không thực hiện) một hành vi nào đó. Dạng 〜ようにしている nhấn mạnh một thói quen đang duy trì đều đặn. Dạng 〜ようにしてください dùng để nhắc nhở hoặc yêu cầu ai đó một cách tế nhị, nhẹ nhàng hơn so với ください.

Ví dụ

  1. 夜よる遅おそくには甘あまい物ものを食たべないようにしています。

    Tôi luôn cố gắng không ăn đồ ngọt vào lúc đêm muộn.

  2. 分わからない言葉ことばがあれば、すぐに調しらべるようにしましょう。

    Nếu có từ vựng nào không hiểu, chúng ta hãy cố gắng tra cứu ngay nhé.

  3. 毎朝まいあさ必かならずコップ一杯いっぱいの水みずを飲のむようにしている。

    Mỗi sáng tôi đều tạo thói quen uống một cốc nước đầy.

  4. 大切たいせつな書類しょるいですから、絶対ぜったいに失なくさないようにしてください。

    Vì là tài liệu quan trọng, xin hãy chú ý tuyệt đối đừng làm mất.

  5. 環境かんきょうを守まもるために、電気でんきを無駄遣むだづかいしないようにしましょう。

    Để bảo vệ môi trường, chúng ta hãy cố gắng không lãng phí điện.

Luyện mẫu ようにする với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ようにする nghĩa là gì?

cố gắng để; đảm bảo rằng Đi với động từ thể từ điển hoặc thể ない để diễn tả nỗ lực, thói quen hoặc sự cố gắng có ý thức để thực hiện (hoặc không thực hiện) một hành vi nào đó. Dạng 〜ようにしている nhấn mạnh một thói quen đang duy trì đều đặn. Dạng 〜ようにしてください dùng để nhắc nhở hoặc yêu cầu ai đó một cách tế nhị, nhẹ nhàng hơn so với ください.

Cách dùng ようにする như thế nào?

Vる / Vない + ようにする / ようにしてください.

ようにする thuộc cấp độ JLPT nào?

ようにする là mẫu ngữ pháp JLPT N4 (bài 110/131 trong lộ trình N4 của JLPT Guru).