とか~とか
chẳng hạn như; ví dụ như; kiểu..rồi..
Cách dùng
- N1とかN2とか / V1るとかV2るとか
Lưu ý: Chủ yếu dùng trong khẩu ngữ: '肉とか魚とか' (nào là thịt nào là cá). Không nên dùng trong văn bản học thuật hoặc email kinh doanh trang trọng.
Giải thích
Dùng để liệt kê không đầy đủ hai hoặc nhiều sự vật, hành động tiêu biểu làm ví dụ, mang nghĩa 'như là... hoặc là...', 'nào là... nào là...'. So với '〜や〜など' (mang tính trang trọng, văn viết), '〜とか〜とか' được dùng chủ yếu trong văn nói thân mật hàng ngày. Người học có thể dùng cấu trúc này với cả danh từ và động từ thể từ điển.
Ví dụ
休みの日は映画を見るとか買い物をするとかして過ごします。
Những ngày nghỉ tôi thường dành thời gian xem phim hoặc đi mua sắm.
冷蔵庫にリンゴとかバナナとか果物がたくさんあります。
Trong tủ lạnh có rất nhiều hoa quả như là táo hay chuối.
日本へ行ったら寿司を食べるとか温泉に入るとかしたい。
Khi sang Nhật tôi muốn trải nghiệm những việc như ăn sushi hay tắm suối nước nóng.
テニスとか水泳とか、何かスポーツを始めたいです。
Tôi muốn bắt đầu chơi một môn thể thao nào đó, chẳng hạn như quần vợt hay bơi lội.
頭が痛いとか熱があるとか、風邪の症状があります。
Tôi có các triệu chứng của cảm cúm, như đau đầu hay phát sốt.
Luyện mẫu とか~とか với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
とか~とか nghĩa là gì?
chẳng hạn như; ví dụ như; kiểu..rồi.. Dùng để liệt kê không đầy đủ hai hoặc nhiều sự vật, hành động tiêu biểu làm ví dụ, mang nghĩa 'như là... hoặc là...', 'nào là... nào là...'. So với '〜や〜など' (mang tính trang trọng, văn viết), '〜とか〜とか' được dùng chủ yếu trong văn nói thân mật hàng ngày. Người học có thể dùng cấu trúc này với cả danh từ và động từ thể từ điển.
Cách dùng とか~とか như thế nào?
N1とかN2とか / V1るとかV2るとか.
とか~とか thuộc cấp độ JLPT nào?
とか~とか là mẫu ngữ pháp JLPT N4 (bài 70/131 trong lộ trình N4 của JLPT Guru).