急に
đột ngột; bất ngờ; vội vàng
Cách dùng
- 急に (きゅうに) + Câu
Lưu ý: Phó từ chỉ sự việc bất ngờ xảy ra nhanh chóng ngoài dự kiến.
Giải thích
Phó từ diễn tả một sự việc, hiện tượng hoặc hành vi bất ngờ xảy ra nhanh chóng ngoài dự kiến của con người ('đột nhiên, bỗng nhiên, bất thình lình'). Thường kết hợp với các hiện tượng thời tiết bất thường (mưa rào, gió đổi chiều), tình trạng sức khỏe thay đổi đột ngột (đau bụng, sốt), hoặc tâm lý cảm xúc bộc phát.
Ví dụ
青空だったのに、急に黒い雲が広がって雨が降り始めた。
Trời vừa mới xanh ngắt thế mà mây đen bỗng ập đến và mưa bắt đầu rơi.
授業中に急にお腹が痛くなって困ってしまった。
Đang trong giờ học thì bụng tôi bỗng đau dữ dội khiến tôi rất bối rối.
前の車が急に止まったので、慌ててブレーキを踏んだ。
Vì chiếc xe phía trước đột ngột dừng lại nên tôi đã vội vàng đạp phanh.
急に予定が変更になって、午後の会議が中止になりました。
Lịch trình đột ngột thay đổi nên cuộc họp buổi chiều đã bị hủy bỏ.
友人が急に私の家を訪ねてきて驚きました。
Người bạn đột ngột ghé qua thăm nhà khiến tôi rất ngạc nhiên.
Luyện mẫu 急に với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
急に nghĩa là gì?
đột ngột; bất ngờ; vội vàng Phó từ diễn tả một sự việc, hiện tượng hoặc hành vi bất ngờ xảy ra nhanh chóng ngoài dự kiến của con người ('đột nhiên, bỗng nhiên, bất thình lình'). Thường kết hợp với các hiện tượng thời tiết bất thường (mưa rào, gió đổi chiều), tình trạng sức khỏe thay đổi đột ngột (đau bụng, sốt), hoặc tâm lý cảm xúc bộc phát.
Cách dùng 急に như thế nào?
急に (きゅうに) + Câu.
急に thuộc cấp độ JLPT nào?
急に là mẫu ngữ pháp JLPT N4 (bài 125/131 trong lộ trình N4 của JLPT Guru).