など
chẳng hạn như; ví dụ như; vân vân
Cách dùng
- N1やN2 + など
Lưu ý: Cấu trúc phổ biến: 'AやBなど' (những thứ như A và B). Trong khẩu ngữ thân mật thường nói là '〜なんか'.
Giải thích
Trợ từ liệt kê dùng sau danh từ để đưa ra một hoặc vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý rằng vẫn còn nhiều sự vật khác tương tự chưa được kể hết, mang nghĩa 'như là... vân vân'. Thường đi thành cặp với 'や' (ví dụ: '本や雑誌など'). Ngoài ra, khi đi sau một danh từ duy nhất, nó còn có thể mang sắc thái khiêm tốn hoặc coi nhẹ vấn đề đó.
Ví dụ
机の上に本やノートなどがあります。
Trên bàn có những thứ như sách và vở ghi.
休みの日は読書や映画鑑賞などを楽しんでいます。
Vào những ngày nghỉ, tôi thường tận hưởng những thú vui như đọc sách và xem phim.
スーパーで野菜や果物などを買いました。
Tôi đã mua rau củ quả và nhiều thứ khác ở siêu thị.
私などの意見がお役に立てば嬉しいです。
Tôi sẽ rất vui nếu ý kiến nhỏ bé của một người như tôi có thể giúp ích được.
日本料理には寿司や天ぷらなどがあります。
Trong các món ăn Nhật Bản có những món tiêu biểu như sushi hay tempura.
Luyện mẫu など với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
など nghĩa là gì?
chẳng hạn như; ví dụ như; vân vân Trợ từ liệt kê dùng sau danh từ để đưa ra một hoặc vài ví dụ tiêu biểu và ngụ ý rằng vẫn còn nhiều sự vật khác tương tự chưa được kể hết, mang nghĩa 'như là... vân vân'. Thường đi thành cặp với 'や' (ví dụ: '本や雑誌など'). Ngoài ra, khi đi sau một danh từ duy nhất, nó còn có thể mang sắc thái khiêm tốn hoặc coi nhẹ vấn đề đó.
Cách dùng など như thế nào?
N1やN2 + など.
など thuộc cấp độ JLPT nào?
など là mẫu ngữ pháp JLPT N4 (bài 83/131 trong lộ trình N4 của JLPT Guru).