みたいに
giống như; tương tự như
Cách dùng
- N + みたいに + V / A
Lưu ý: Công thức: Danh từ + みたいに + Động từ/Tính từ: '鳥みたいに飛ぶ' (bay như chim), '氷みたいに冷たい' (lạnh ngắt như băng).
Giải thích
Dạng phó từ bổ nghĩa của 'みたいだ', dùng để so sánh ví von cách thức thực hiện hành động hoặc mức độ của tính từ giống như một hình ảnh mẫu, dịch là 'làm... giống như...', 'như là...'. Tương đương với '〜のように' trong văn viết nhưng dùng rất tự nhiên trong đối thoại hàng ngày. Người học chú ý phía sau 'みたいに' thường là động từ hoặc tính từ.
Ví dụ
鳥みたいに大空を自由に飛んでみたい。
Tôi muốn thử một lần được tự do bay lượn trên bầu trời bao la giống như loài chim.
彼女の手は氷みたいに冷たくなっていた。
Đôi bàn tay cô ấy đã trở nên lạnh ngắt như băng.
私も山田さんみたいに日本語を上手に話したい。
Tôi cũng muốn nói tiếng Nhật giỏi như anh Yamada.
子供みたいにはしゃいで遊んでいました。
Họ đang nô đùa hớn hở hệt như những đứa trẻ con.
まるで嘘みたいに天気が急に回復しました。
Thời tiết đột ngột quang đãng trở lại nhanh hệt như một trò đùa.
Luyện mẫu みたいに với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
みたいに nghĩa là gì?
giống như; tương tự như Dạng phó từ bổ nghĩa của 'みたいだ', dùng để so sánh ví von cách thức thực hiện hành động hoặc mức độ của tính từ giống như một hình ảnh mẫu, dịch là 'làm... giống như...', 'như là...'. Tương đương với '〜のように' trong văn viết nhưng dùng rất tự nhiên trong đối thoại hàng ngày. Người học chú ý phía sau 'みたいに' thường là động từ hoặc tính từ.
Cách dùng みたいに như thế nào?
N + みたいに + V / A.
みたいに thuộc cấp độ JLPT nào?
みたいに là mẫu ngữ pháp JLPT N4 (bài 104/131 trong lộ trình N4 của JLPT Guru).