Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N4 · Bài 104

みたいに

giống như; tương tự như

Cách dùng

  • N + みたいに + V / A

Lưu ý: Công thức: Danh từ + みたいに + Động từ/Tính từ: '鳥みたいに飛ぶ' (bay như chim), '氷みたいに冷たい' (lạnh ngắt như băng).

Giải thích

Dạng phó từ bổ nghĩa của 'みたいだ', dùng để so sánh ví von cách thức thực hiện hành động hoặc mức độ của tính từ giống như một hình ảnh mẫu, dịch là 'làm... giống như...', 'như là...'. Tương đương với '〜のように' trong văn viết nhưng dùng rất tự nhiên trong đối thoại hàng ngày. Người học chú ý phía sau 'みたいに' thường là động từ hoặc tính từ.

Ví dụ

  1. 鳥とりみたいに大空おおぞらを自由じゆうに飛とんでみたい。

    Tôi muốn thử một lần được tự do bay lượn trên bầu trời bao la giống như loài chim.

  2. 彼女かのじょの手ては氷こおりみたいに冷つめたくなっていた。

    Đôi bàn tay cô ấy đã trở nên lạnh ngắt như băng.

  3. 私わたしも山田やまださんみたいに日本語にほんごを上手じょうずに話はなしたい。

    Tôi cũng muốn nói tiếng Nhật giỏi như anh Yamada.

  4. 子供こどもみたいにはしゃいで遊あそんでいました。

    Họ đang nô đùa hớn hở hệt như những đứa trẻ con.

  5. まるで嘘うそみたいに天気てんきが急きゅうに回復かいふくしました。

    Thời tiết đột ngột quang đãng trở lại nhanh hệt như một trò đùa.

Luyện mẫu みたいに với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

みたいに nghĩa là gì?

giống như; tương tự như Dạng phó từ bổ nghĩa của 'みたいだ', dùng để so sánh ví von cách thức thực hiện hành động hoặc mức độ của tính từ giống như một hình ảnh mẫu, dịch là 'làm... giống như...', 'như là...'. Tương đương với '〜のように' trong văn viết nhưng dùng rất tự nhiên trong đối thoại hàng ngày. Người học chú ý phía sau 'みたいに' thường là động từ hoặc tính từ.

Cách dùng みたいに như thế nào?

N + みたいに + V / A.

みたいに thuộc cấp độ JLPT nào?

みたいに là mẫu ngữ pháp JLPT N4 (bài 104/131 trong lộ trình N4 của JLPT Guru).