場合は
trong trường hợp; khi mà
Cách dùng
- V / A / Naな / Nの + 場合は (ばあいは)
Lưu ý: Trang trọng hơn '〜たら'. Danh từ + の + 場合は; Tính từ đuôi な + な + 場合は.
Giải thích
Used to hypothesize a specific situation or case ('in case of...', 'in the event that...'). Often found in official announcements, manuals, instructions, and business contexts, sounding more formal than たら or なら. Requires の after nouns and な after na-adjectives.
Ví dụ
パスワードを忘れた場合は、こちらをクリックしてください。
Trong trường hợp bạn quên mật khẩu, xin vui lòng nhấp chuột vào đây.
火事や地震の場合は、エレベーターを使わないでください。
Trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn hoặc động đất, xin đừng sử dụng thang máy.
領収書が必要な場合は、お会計の際にお申し付けください。
Trong trường hợp quý khách cần hóa đơn, xin vui lòng thông báo khi thanh toán.
体調が悪い場合は、無理をせずに早めに休んでください。
Trong trường hợp cảm thấy không khỏe, bạn đừng cố sức mà hãy nghỉ ngơi sớm nhé.
会議に遅れそうな場合は、事前に必ず連絡してください。
Trong trường hợp có khả năng đến trễ cuộc họp, bạn nhất định phải liên lạc báo trước.
Luyện mẫu 場合は với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
場合は nghĩa là gì?
trong trường hợp; khi mà Used to hypothesize a specific situation or case ('in case of...', 'in the event that...'). Often found in official announcements, manuals, instructions, and business contexts, sounding more formal than たら or なら. Requires の after nouns and な after na-adjectives.
Cách dùng 場合は như thế nào?
V / A / Naな / Nの + 場合は (ばあいは).
場合は thuộc cấp độ JLPT nào?
場合は là mẫu ngữ pháp JLPT N4 (bài 121/131 trong lộ trình N4 của JLPT Guru).