間
trong khi; trong suốt; giữa
Cách dùng
- Verb (dictionary form) + 間
- Noun + の + 間
Lưu ý: Đi với động từ hoặc trạng thái kéo dài suốt toàn bộ thời gian (thường đi kèm ずっと).
Giải thích
Diễn tả một hành động hoặc trạng thái diễn ra liên tục, kéo dài xuyên suốt toàn bộ khoảng thời gian một sự việc khác tiếp diễn ('trong suốt thời gian...'). Khác với 間に (chỉ một khoảnh khắc diễn ra trong khoảng thời gian), 間 yêu cầu vế sau phải là hành động hoặc trạng thái kéo dài trọn vẹn từ đầu đến cuối khoảng thời gian đó.
Ví dụ
夏休みの間、ずっと祖父母の田舎の家で過ごしました。
Trong suốt kỳ nghỉ hè, tôi đã ở suốt tại ngôi nhà dưới quê của ông bà.
先生が説明している間、生徒たちは静かに聞いていた。
Trong suốt lúc thầy giáo giảng giải, các bạn học sinh đã lắng nghe một cách chăm chú.
友達を待っている間、ずっと本を読んでいました。
Trong suốt thời gian đợi bạn, tôi đã ngồi đọc sách suốt.
雨が降っている間は、家の中で映画を見て過ごそう。
Trong suốt lúc trời đang mưa, chúng ta hãy ở trong nhà xem phim nhé.
彼が留守の間、私が代わりにペットの世話をしました。
Trong suốt thời gian anh ấy vắng nhà, tôi đã chăm sóc thú cưng thay cho anh.
Luyện mẫu 間 với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
間 nghĩa là gì?
trong khi; trong suốt; giữa Diễn tả một hành động hoặc trạng thái diễn ra liên tục, kéo dài xuyên suốt toàn bộ khoảng thời gian một sự việc khác tiếp diễn ('trong suốt thời gian...'). Khác với 間に (chỉ một khoảnh khắc diễn ra trong khoảng thời gian), 間 yêu cầu vế sau phải là hành động hoặc trạng thái kéo dài trọn vẹn từ đầu đến cuối khoảng thời gian đó.
Cách dùng 間 như thế nào?
Verb (dictionary form) + 間; Noun + の + 間.
間 thuộc cấp độ JLPT nào?
間 là mẫu ngữ pháp JLPT N4 (bài 130/131 trong lộ trình N4 của JLPT Guru).