Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 134

ようとする

cố gắng; sắp; đang định

Cách dùng

  • V-意向形 + とする / としている

Lưu ý: Khi chỉ khoảnh khắc sắp diễn ra:「出かけようとしたとき、雨が降ってきた」. Dạng tiếp diễn「〜としている」chỉ trạng thái sắp sửa xảy ra:「日が沈もうとしている」.

Giải thích

Diễn tả hai thời điểm hành động: (1) Chuẩn bị làm một việc gì đó ngay trước mắt ("sắp sửa / chuẩn bị định làm..."); (2) Đang nỗ lực, cố gắng hết sức để đạt được một mục tiêu nào đó ("đang cố gắng làm...").

Ví dụ

  1. 家いえを出でかけようとした瞬間しゅんかんに、突然とつぜん激はげしい雨あめがザーザーと降ふり出だした。

    Đúng vào khoảnh khắc tôi vừa chuẩn bị bước chân ra khỏi nhà thì cơn mưa lớn bỗng ào ào trút xuống.

  2. 危険きけんな状況じょうきょうから逃にげようとする犯人はんにんを、勇敢ゆうかんな警官けいかんが追おい詰つめて確保かくほした。

    Viên cảnh sát dũng cảm đã truy đuổi dồn vào đường cùng và bắt giữ tên tội phạm đang tìm cách bỏ trốn.

  3. どんなに高たかい壁かべであっても、チーム全員ぜんいんで力ちからを合あわせて乗のり越こえようとしている。

    Cho dù bức tường thử thách có cao đến mấy thì toàn đội cũng đang chung sức đồng lòng nỗ lực vượt qua.

  4. 困難こんなんに直面ちょくめんして夢ゆめを諦あきらめようとしたとき、恩師おんしの温あたたかい励はげましが背中せなかを押おしてくれた。

    Khi đương đầu khó khăn và toan từ bỏ ước mơ, lời động viên ấm áp của người thầy đã tiếp thêm sức mạnh cho tôi.

  5. 川かわで溺おぼれかけている子犬こいぬを助たすけようとして、少年しょうねんは迷まよわず水みずの中なかに飛とび込こんだ。

    Trong nỗ lực cứu chú cún con sắp chết đuối dưới sông, cậu bé đã chẳng mảy may ngần ngại lao mình xuống dòng nước.

Luyện mẫu ようとする với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ようとする nghĩa là gì?

cố gắng; sắp; đang định Diễn tả hai thời điểm hành động: (1) Chuẩn bị làm một việc gì đó ngay trước mắt ("sắp sửa / chuẩn bị định làm..."); (2) Đang nỗ lực, cố gắng hết sức để đạt được một mục tiêu nào đó ("đang cố gắng làm...").

Cách dùng ようとする như thế nào?

V-意向形 + とする / としている.

ようとする thuộc cấp độ JLPT nào?

ようとする là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 134/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).