ような気がする
có cảm giác rằng; cảm thấy như
Cách dùng
- 普通形 (Na + な / N + の) + ような気がする
Lưu ý: Thường đi kèm với các từ chỉ sự phỏng đoán mông lung: 何となく (không hiểu sao), どこかで (ở đâu đó).
Giải thích
Dùng khi người nói bộc lộ một cảm giác, linh cảm, trực giác mơ hồ hoặc phán đoán không có bằng chứng rõ ràng, mang tính chủ quan dè dặt ("tôi có cảm giác dường như là / linh tính mách bảo rằng...").
Ví dụ
以前どこかでこの人に一度会ったことがあるような気がする。
Tôi có cảm giác mơ hồ như dường như trước đây đã từng gặp người này ở đâu đó một lần rồi.
彼の話には筋が通っているが、何となく何かを隠しているような気がする。
Câu chuyện của anh ấy nghe rất hợp lý nhưng không hiểu sao tôi cứ có linh tính rằng anh ta đang che giấu điều gì đó.
今年の夏は、例年に比べて一段と暑さが厳しいような気がする。
Tôi có cảm giác mùa hè năm nay nắng nóng gay gắt hơn hẳn một bậc so với mọi năm.
家を出た後で、部屋のエアコンを消し忘れてきたような気がして不安になった。
Sau khi ra khỏi nhà, tôi bỗng thấy bất an vì có linh tính như thể mình đã quên tắt máy điều hòa trong phòng.
毎日の運動を続けていたら、以前より体が軽くなったような気がする。
Nhờ duy trì tập thể dục mỗi ngày, tôi cảm thấy dường như cơ thể mình đã nhẹ nhõm hơn trước.
Luyện mẫu ような気がする với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
ような気がする nghĩa là gì?
có cảm giác rằng; cảm thấy như Dùng khi người nói bộc lộ một cảm giác, linh cảm, trực giác mơ hồ hoặc phán đoán không có bằng chứng rõ ràng, mang tính chủ quan dè dặt ("tôi có cảm giác dường như là / linh tính mách bảo rằng...").
Cách dùng ような気がする như thế nào?
普通形 (Na + な / N + の) + ような気がする.
ような気がする thuộc cấp độ JLPT nào?
ような気がする là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 135/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).