Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 136

ように見える

trông; có vẻ; nhìn thì giống

Cách dùng

  • 普通形 (Na + な / N + の) + ように見える

Lưu ý: Đối với tính từ -na: dùng「〜なように見える」; danh từ: dùng「〜の・であるように見える」. Thường nhấn mạnh ấn tượng trực giác của thị giác.

Giải thích

Dùng khi người nói đưa ra phán đoán hoặc cảm nhận chủ quan dựa trên quan sát vẻ ngoài, diện mạo hoặc ấn tượng bề ngoài của một đối tượng ("trông có vẻ như / nhìn cứ như thể là..."). Thường dùng để miêu tả người hoặc sự vật.

Ví dụ

  1. 新あたらしい髪型かみがたにした彼かれは、以前いぜんよりもずっと若々わかわかしく元気げんきなように見みえる。

    Đổi sang kiểu tóc mới trông anh ấy có vẻ trẻ trung và tràn đầy năng lượng hơn hẳn trước đây.

  2. 窓まどの外そとを眺ながめると、遠とおくの山々やまやまが夕焼ゆうやけに染そまって燃もえているように見みえる。

    Khi phóng tầm mắt ra ngoài cửa sổ, những rặng núi phía xa nhuộm sắc hoàng hôn trông như thể đang bốc cháy.

  3. 彼かれはいつも冷静れいせい沈着ちんちゃくで、どんな困難こんなんなトラブルも平気へいきであるかのように見みえる。

    Anh ấy lúc nào cũng bình tĩnh điềm đạm, trông có vẻ như chẳng hề bận tâm trước bất kỳ sự cố nan giải nào.

  4. 疲つかれてうつむいている彼女かのじょの姿すがたは、ひどく落おち込こんで泣ないているように見みえた。

    Dáng vẻ cúi đầu mệt mỏi của cô ấy thoạt nhìn cứ như thể đang vô cùng suy sụp và bật khóc.

  5. 複雑ふくざつな構造こうぞうをした伝統でんとう建築けんちくだが、遠とおくから眺ながめるとまるで一枚いちまいの絵えのように見みえる。

    Dù là công trình kiến trúc truyền thống có kết cấu phức tạp nhưng ngắm nhìn từ xa trông nó hệt như một bức tranh.

Luyện mẫu ように見える với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

ように見える nghĩa là gì?

trông; có vẻ; nhìn thì giống Dùng khi người nói đưa ra phán đoán hoặc cảm nhận chủ quan dựa trên quan sát vẻ ngoài, diện mạo hoặc ấn tượng bề ngoài của một đối tượng ("trông có vẻ như / nhìn cứ như thể là..."). Thường dùng để miêu tả người hoặc sự vật.

Cách dùng ように見える như thế nào?

普通形 (Na + な / N + の) + ように見える.

ように見える thuộc cấp độ JLPT nào?

ように見える là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 136/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).