Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 138

よりも

hơn cả; so với; thay vì

Cách dùng

  • N / V-るの + よりも

Lưu ý: Khi so sánh hai hành vi, có thể kết hợp với thể từ điển danh từ hóa:「〜するのよりも」. Thường đi kèm với「〜のほうが」hoặc「大切だ / 好きだ」ở vế sau.

Giải thích

Used to compare two entities or actions, adding more emotional emphasis than the standard comparative particle "より" ("rather than...", "more so than..."). Emphasizes preference or noticeable contrast.

Ví dụ

  1. 言葉ことばでいくら説明せつめいするよりも、実際じっさいにやって見みせた方ほうが相手あいてに理解りかいされやすい。

    So với việc giải thích tràng giang đại hải bằng lời nói thì thực tế làm mẫu cho đối phương xem sẽ dễ hiểu hơn nhiều.

  2. 都会とかいの便利べんりな生活せいかつよりも、自然しぜん豊ゆたかな田舎いなかでのんびり暮くらす方ほうが自分じぶんには合あっている。

    So với cuộc sống tiện nghi nơi phố thị thì sống thảnh thơi ở miền quê trù phú thiên nhiên hợp với tôi hơn.

  3. 今年ことしの夏なつは記録的きろくてきな猛暑もうしょで、例年れいねんよりもエアコンの消費しょうひ電力でんりょくが大幅おおはばに増ふえた。

    Mùa hè năm nay nóng kỷ lục nên mức tiêu thụ điện của điều hòa tăng vọt so với mọi năm.

  4. 計画けいかくを練ねることよりも、まずは一歩いっぽを踏ふみ出だして行動こうどうすることが何倍なんばいも大切たいせつだ。

    So với việc ngồi chau chuốt kế hoạch thì dũng cảm dấn bước hành động quan trọng gấp bội phần.

  5. 高級こうきゅうな外食がいしょくを楽たのしむよりも、家族かぞくと一緒いっしょに手作てづくりの温あたたかい夕食ゆうしょくを囲かこむ時間じかんが好すきだ。

    So với việc thưởng thức bữa ăn xa hoa ngoài tiệm thì tôi thích khoảng thời gian quây quần bên gia đình cùng mâm cơm ấm cúng tự nấu hơn.

Luyện mẫu よりも với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

よりも nghĩa là gì?

hơn cả; so với; thay vì Used to compare two entities or actions, adding more emotional emphasis than the standard comparative particle "より" ("rather than...", "more so than..."). Emphasizes preference or noticeable contrast.

Cách dùng よりも như thế nào?

N / V-るの + よりも.

よりも thuộc cấp độ JLPT nào?

よりも là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 138/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).