よりも
hơn cả; so với; thay vì
Cách dùng
- N / V-るの + よりも
Lưu ý: Khi so sánh hai hành vi, có thể kết hợp với thể từ điển danh từ hóa:「〜するのよりも」. Thường đi kèm với「〜のほうが」hoặc「大切だ / 好きだ」ở vế sau.
Giải thích
Used to compare two entities or actions, adding more emotional emphasis than the standard comparative particle "より" ("rather than...", "more so than..."). Emphasizes preference or noticeable contrast.
Ví dụ
言葉でいくら説明するよりも、実際にやって見せた方が相手に理解されやすい。
So với việc giải thích tràng giang đại hải bằng lời nói thì thực tế làm mẫu cho đối phương xem sẽ dễ hiểu hơn nhiều.
都会の便利な生活よりも、自然豊かな田舎でのんびり暮らす方が自分には合っている。
So với cuộc sống tiện nghi nơi phố thị thì sống thảnh thơi ở miền quê trù phú thiên nhiên hợp với tôi hơn.
今年の夏は記録的な猛暑で、例年よりもエアコンの消費電力が大幅に増えた。
Mùa hè năm nay nóng kỷ lục nên mức tiêu thụ điện của điều hòa tăng vọt so với mọi năm.
計画を練ることよりも、まずは一歩を踏み出して行動することが何倍も大切だ。
So với việc ngồi chau chuốt kế hoạch thì dũng cảm dấn bước hành động quan trọng gấp bội phần.
高級な外食を楽しむよりも、家族と一緒に手作りの温かい夕食を囲む時間が好きだ。
So với việc thưởng thức bữa ăn xa hoa ngoài tiệm thì tôi thích khoảng thời gian quây quần bên gia đình cùng mâm cơm ấm cúng tự nấu hơn.
Luyện mẫu よりも với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
よりも nghĩa là gì?
hơn cả; so với; thay vì Used to compare two entities or actions, adding more emotional emphasis than the standard comparative particle "より" ("rather than...", "more so than..."). Emphasizes preference or noticeable contrast.
Cách dùng よりも như thế nào?
N / V-るの + よりも.
よりも thuộc cấp độ JLPT nào?
よりも là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 138/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).