を込めて
với tất cả (tình cảm); đầy ắp
Cách dùng
- N (cảm xúc, tâm nguyện) + を込めて / を込めた + N
Lưu ý: Các danh từ thường kết hợp:「愛 / 感謝 / 心 / 祈り / 願い + を込めて」. Bổ nghĩa cho danh từ:「〜を込めた + N」.
Giải thích
Dùng khi người nói thực hiện một hành động với tất cả tình cảm, tâm huyết, lòng biết ơn hoặc lời nguyện cầu được gửi gắm trọn vẹn bên trong ("với tất cả... / chứa chan / dồn hết tấm lòng vào...").
Ví dụ
両親への感謝の気持ちを込めて、初任給で素敵な温泉旅行をプレゼントした。
Gửi gắm trọn vẹn lòng biết ơn sâu sắc đến cha mẹ, tôi đã dùng tháng lương đầu tiên tặng hai người một chuyến du lịch suối nước nóng tuyệt vời.
患者の一日も早い回復への祈りを込めて、千羽鶴を一羽ずつ丁寧に折った。
Chứa chan lời cầu nguyện cho bệnh nhân sớm ngày bình phục, tôi đã cẩn thận gấp từng chú hạc giấy trong chuỗi nghìn cánh hạc.
一針一針愛情を込めて手編みしたマフラーを、誕生日に恋人へ贈った。
Vào ngày sinh nhật, tôi đã tặng người yêu chiếc khăn len tự tay đan chứa chan tình yêu thương trong từng đường kim mũi chỉ.
未来への希望を込めて、新成人たちがそれぞれの決意を言葉にして発表した。
Gửi gắm niềm hy vọng vào tương lai, những người trẻ vừa bước sang tuổi trưởng thành đã cất lời tuyên bố quyết tâm của riêng mình.
丹精を込めて育て上げた甘くて瑞々しい完熟イチゴが、ついに収穫の時期を迎えた。
Những trái dâu tây mọng nước ngọt lành được dồn hết tâm sức chăm bẵm rốt cuộc cũng đã bước vào mùa thu hoạch.
Luyện mẫu を込めて với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
を込めて nghĩa là gì?
với tất cả (tình cảm); đầy ắp Dùng khi người nói thực hiện một hành động với tất cả tình cảm, tâm huyết, lòng biết ơn hoặc lời nguyện cầu được gửi gắm trọn vẹn bên trong ("với tất cả... / chứa chan / dồn hết tấm lòng vào...").
Cách dùng を込めて như thế nào?
N (cảm xúc, tâm nguyện) + を込めて / を込めた + N.
を込めて thuộc cấp độ JLPT nào?
を込めて là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 146/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).