Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 147

を通じて / を通して

thông qua; qua; suốt

Cách dùng

  • N + を通じて / を通して

Lưu ý: Khi chỉ trung gian:「友人を通して知り合う」. Khi chỉ khoảng thời gian:「一年を通じて温暖な気候」.「を通じて」và「を通して」phần lớn có thể dùng thay thế cho nhau.

Giải thích

Biểu thị hai ý nghĩa: (1) Thông qua một phương tiện, kênh thông tin hoặc người trung gian để thực hiện việc gì đó; (2) Trải suốt, liên tục trong toàn bộ một khoảng thời gian dài (như cả năm, bốn mùa, suốt cả đời).

Ví dụ

  1. ボランティア活動かつどうを通つうじて、世代せだいを超こえた多様たような人々ひとびとと貴重きちょうな交流こうりゅうができた。

    Thông qua các hoạt động tình nguyện, tôi đã có được những cuộc giao lưu quý báu với nhiều người thuộc đủ mọi lứa tuổi.

  2. インターネットを通つうじて世界中せかいじゅうの最新さいしんニュースを瞬時しゅんじに知しることができる。

    Thông qua mạng internet, chúng ta có thể nắm bắt tức thì tin tức thời sự sốt dẻo nhất trên khắp thế giới.

  3. この地域ちいきは一年いちねんを通つうじて温暖おんだんな気候きこうに恵めぐまれており、多種たしゅ多様たような果物くだものが育そだつ。

    Khu vực này quanh năm suốt tháng được thiên nhiên ưu đãi khí hậu ấm áp nên đủ mọi loại hoa quả xum xuê phát triển.

  4. 共通きょうつうの知人ちじんを通とおして彼女かのじょと知しり合あい、今いまでは何なんでも相談そうだんできる親友しんゆうになった。

    Nhờ người quen chung làm cầu nối mà tôi quen biết cô ấy, đến nay chúng tôi đã là bạn thân có thể giãi bày mọi tâm sự.

  5. 四季しきの移うつり変かわりを通とおして、豊ゆたかな自然しぜんの美うつくしさと厳きびしさを肌はだで学まなんだ。

    Trải qua dòng luân chuyển của bốn mùa, tôi đã cảm nhận sâu sắc bằng cả giác quan vẻ đẹp và sự khắc nghiệt của thiên nhiên.

Luyện mẫu を通じて / を通して với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

を通じて / を通して nghĩa là gì?

thông qua; qua; suốt Biểu thị hai ý nghĩa: (1) Thông qua một phương tiện, kênh thông tin hoặc người trung gian để thực hiện việc gì đó; (2) Trải suốt, liên tục trong toàn bộ một khoảng thời gian dài (như cả năm, bốn mùa, suốt cả đời).

Cách dùng を通じて / を通して như thế nào?

N + を通じて / を通して.

を通じて / を通して thuộc cấp độ JLPT nào?

を通じて / を通して là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 147/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).