を通じて / を通して
thông qua; qua; suốt
Cách dùng
- N + を通じて / を通して
Lưu ý: Khi chỉ trung gian:「友人を通して知り合う」. Khi chỉ khoảng thời gian:「一年を通じて温暖な気候」.「を通じて」và「を通して」phần lớn có thể dùng thay thế cho nhau.
Giải thích
Biểu thị hai ý nghĩa: (1) Thông qua một phương tiện, kênh thông tin hoặc người trung gian để thực hiện việc gì đó; (2) Trải suốt, liên tục trong toàn bộ một khoảng thời gian dài (như cả năm, bốn mùa, suốt cả đời).
Ví dụ
ボランティア活動を通じて、世代を超えた多様な人々と貴重な交流ができた。
Thông qua các hoạt động tình nguyện, tôi đã có được những cuộc giao lưu quý báu với nhiều người thuộc đủ mọi lứa tuổi.
インターネットを通じて世界中の最新ニュースを瞬時に知ることができる。
Thông qua mạng internet, chúng ta có thể nắm bắt tức thì tin tức thời sự sốt dẻo nhất trên khắp thế giới.
この地域は一年を通じて温暖な気候に恵まれており、多種多様な果物が育つ。
Khu vực này quanh năm suốt tháng được thiên nhiên ưu đãi khí hậu ấm áp nên đủ mọi loại hoa quả xum xuê phát triển.
共通の知人を通して彼女と知り合い、今では何でも相談できる親友になった。
Nhờ người quen chung làm cầu nối mà tôi quen biết cô ấy, đến nay chúng tôi đã là bạn thân có thể giãi bày mọi tâm sự.
四季の移り変わりを通して、豊かな自然の美しさと厳しさを肌で学んだ。
Trải qua dòng luân chuyển của bốn mùa, tôi đã cảm nhận sâu sắc bằng cả giác quan vẻ đẹp và sự khắc nghiệt của thiên nhiên.
Luyện mẫu を通じて / を通して với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
を通じて / を通して nghĩa là gì?
thông qua; qua; suốt Biểu thị hai ý nghĩa: (1) Thông qua một phương tiện, kênh thông tin hoặc người trung gian để thực hiện việc gì đó; (2) Trải suốt, liên tục trong toàn bộ một khoảng thời gian dài (như cả năm, bốn mùa, suốt cả đời).
Cách dùng を通じて / を通して như thế nào?
N + を通じて / を通して.
を通じて / を通して thuộc cấp độ JLPT nào?
を通じて / を通して là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 147/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).