Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 148

んだって

nghe nói; nghe bảo (truyền đạt)

Cách dùng

  • 普通形 (Na + な / N + な) + んだって

Lưu ý: Thường đi kèm nguồn tin:「〜によると」「〜の話では」. Với tính từ -na và danh từ dạng hiện tại khẳng định thêm「な」:「〜なんだって」.

Giải thích

Là lối nói thân mật trong văn nói hàng ngày, tương đương với「〜のだそうだ」, dùng để truyền đạt lại thông tin, tin tức mà người nói đã nghe được từ người khác ("nghe bảo là / thấy bảo rằng...").

Ví dụ

  1. 田中たなかさんは来月らいげつから念願ねんがんの海外かいがい支社ししゃへ転勤てんきんすることになったんだって。

    Nghe bảo là anh Tanaka từ tháng sau sẽ được chuyển công tác sang chi nhánh nước ngoài đúng như tâm nguyện bấy lâu đấy.

  2. 駅前えきまえに新あたらしくオープンしたベーカリーのクロワッサン、すごく美味おいしいんだって。

    Thấy bảo món bánh sừng bò ở tiệm bánh mới khai trương trước nhà ga ngon tuyệt hảo lắm đấy.

  3. 佐藤さとう君くんは体調たいちょうを崩くずして熱ねつが高たかいため、今日きょうの飲のみ会かいは欠席けっせきするんだって。

    Nghe nói cậu Sato ngã bệnh bị sốt cao nên buổi liên hoan nhậu hôm nay cậu ấy sẽ vắng mặt đấy.

  4. あの映画館えいがかんは今月末こんげつまつで長ながい歴史れきしに幕まくを下おろして閉館へいかんしてしまうんだって。

    Nghe bảo rạp chiếu phim đó sẽ khép lại chặng đường lịch sử lâu đời và đóng cửa vĩnh viễn vào cuối tháng này.

  5. 彼女かのじょの弟おとうとさんは有名ゆうめい大学だいがくの医学部いがくぶに現役げんえきで合格ごうかくしたんだって。本当ほんとうにすごいね。

    Nghe bảo em trai cô ấy đỗ thẳng vào khoa y của một trường đại học danh tiếng ngay lần thi đầu tiên. Thật là đáng nể phục.

Luyện mẫu んだって với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

んだって nghĩa là gì?

nghe nói; nghe bảo (truyền đạt) Là lối nói thân mật trong văn nói hàng ngày, tương đương với「〜のだそうだ」, dùng để truyền đạt lại thông tin, tin tức mà người nói đã nghe được từ người khác ("nghe bảo là / thấy bảo rằng...").

Cách dùng んだって như thế nào?

普通形 (Na + な / N + な) + んだって.

んだって thuộc cấp độ JLPT nào?

んだって là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 148/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).