Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 50

っぽい

có vẻ; giống; hay; dễ bị

Cách dùng

  • N / Vます (bỏ ます) / A(bỏ い) + っぽい

Lưu ý: Tạo tính từ đuôi い biểu thị tính chất hoặc xu hướng (hay quên: 忘れっぽい, như trẻ con: 子供っぽい).

Giải thích

Hậu tố ghép vào danh từ, động từ hoặc tính từ biểu thị cảm giác đượm vẻ, có khuynh hướng thiên về một tính chất nào đó ('có vẻ, trông như, hay...'). Thường gặp trong: 怒りっぽい (hay nổi cáu), 忘れっぽい (hay quên), 安っぽい (trông có vẻ rẻ tiền), 白っぽい (hơi trăng trắng). Đóng vai trò như một tính từ đuôi い trong câu.

Ví dụ

  1. 最近さいきんは年齢ねんれいのせいか、人ひとの名前なまえを忘わすれっぽくなった。

    Dạo gần đây không biết có phải do tuổi tác hay không mà tôi hay bị quên tên người khác.

  2. このバッグはデザインは素敵すてきだが、生地きじが少すこし安やすっぽい。

    Chiếc túi này thiết kế thì đẹp mắt thật nhưng chất vải trông hơi rẻ tiền.

  3. 父ちちは昔むかしから怒おこりっぽい性格せいかくで、すぐに大声おおごえを出だす。

    Bố tôi từ xưa đã có tính khí nóng nảy, hễ có chuyện là quát to lên ngay.

  4. もう大人おとななのだから、いつまでも子供こどもっぽい態度たいどはやめなさい。

    Đã là người lớn rồi thì hãy bỏ ngay cái thái độ trẻ con mè nheo đó đi.

  5. 空全体そらぜんたいが白しろっぽい雲くもに覆おおわれて、今いまにも雪ゆきが降ふりそうだ。

    Cả bầu trời bị bao phủ bởi những đám mây trăng trắng, xem chừng tuyết sắp rơi tới nơi.

Luyện mẫu っぽい với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

っぽい nghĩa là gì?

có vẻ; giống; hay; dễ bị Hậu tố ghép vào danh từ, động từ hoặc tính từ biểu thị cảm giác đượm vẻ, có khuynh hướng thiên về một tính chất nào đó ('có vẻ, trông như, hay...'). Thường gặp trong: 怒りっぽい (hay nổi cáu), 忘れっぽい (hay quên), 安っぽい (trông có vẻ rẻ tiền), 白っぽい (hơi trăng trắng). Đóng vai trò như một tính từ đuôi い trong câu.

Cách dùng っぽい như thế nào?

N / Vます (bỏ ます) / A(bỏ い) + っぽい.

っぽい thuộc cấp độ JLPT nào?

っぽい là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 50/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).