として
với tư cách; trong vai trò; như là
Cách dùng
- N + として(は / も / のN)
Lưu ý: Phân biệt「〜として」(vai trò/tư cách) với「〜にとって」(đối với - đứng trên quan điểm cảm xúc, đánh giá). Đi với danh từ tiếp theo dạng「〜としての + Danh từ」.
Giải thích
Đi sau danh từ chỉ tư cách, vai trò, cương vị, lập trường hoặc phân loại để diễn tả ý nghĩa "với tư cách là / trên cương vị là / coi như là...". Biểu thị hành động hoặc phẩm chất xuất phát từ chính vị thế, chức danh đó.
Ví dụ
彼は留学生の代表として、スピーチ大会で堂々と意見を述べた。
Với tư cách là đại diện du học sinh, anh ấy đã tự tin trình bày ý kiến tại cuộc thi hùng biện.
私は医者として、どんな患者に対しても全力を尽くす義務がある。
Trên cương vị là một bác sĩ, tôi có nghĩa vụ dốc hết sức mình vì bất kỳ bệnh nhân nào.
スマートフォンは連絡手段としてだけでなく、学習の道具としても役立つ。
Điện thoại thông minh không chỉ hữu ích như một phương tiện liên lạc mà còn như một công cụ học tập.
親としての責任を果たし、子どもを立派に育て上げたい。
Tôi muốn làm tròn trách nhiệm của một người làm cha mẹ và nuôi dạy con cái nên người.
この街は昔から、商業の拠点として栄えてきた歴史がある。
Thị trấn này từ xưa đã có lịch sử phồn vinh như một cứ điểm giao thương sầm uất.
Luyện mẫu として với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
として nghĩa là gì?
với tư cách; trong vai trò; như là Đi sau danh từ chỉ tư cách, vai trò, cương vị, lập trường hoặc phân loại để diễn tả ý nghĩa "với tư cách là / trên cương vị là / coi như là...". Biểu thị hành động hoặc phẩm chất xuất phát từ chính vị thế, chức danh đó.
Cách dùng として như thế nào?
N + として(は / も / のN).
として thuộc cấp độ JLPT nào?
として là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 76/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).