Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 81

と共に

cùng với; đồng thời; vừa...vừa

Cách dùng

  • N + と共に / V-辞書形 + と共に

Lưu ý: Trong văn viết hoặc hoàn cảnh trang trọng,「と共に」được chuộng hơn「と一緒に」. Khi biểu thị sự biến đổi song hành, gần nghĩa với「〜につれて」「〜にしたがって」.

Giải thích

Diễn tả hai nghĩa chính: (1) Cùng với một người, tập thể hoặc sự vật nào đó đồng hành thực hiện hành động ("cùng với..."); (2) Hai sự việc biến đổi đồng thời, vế này thay đổi thì vế kia cũng thay đổi theo nhịp điệu đó ("cùng với sự... thì...").

Ví dụ

  1. 時代じだいの変化へんかと共ともに、人々ひとびとの生活せいかつ様式ようしきや価値観かちかんも大おおきく変かわってきた。

    Cùng với sự đổi thay của thời đại, lối sống và quan niệm giá trị của con người cũng đã biến đổi sâu sắc.

  2. 信頼しんらいできる仲間なかまと共ともに、この困難こんなんなプロジェクトを最後さいごまで成なし遂とげたい。

    Cùng với những người đồng đội đáng tin cậy, tôi muốn hoàn thành trọn vẹn dự án đầy gian khó này.

  3. 経済けいざいの発展はってんと共ともに、国民こくみんの平均へいきん寿命じゅみょうも着実ちゃくじつに伸のびている。

    Cùng với sự phát triển của nền kinh tế, tuổi thọ trung bình của người dân cũng đang tăng lên vững chắc.

  4. インターネットの普及ふきゅうと共ともに、世界中せかいじゅうの情報じょうほうが瞬時しゅんじに手てに入はいるようになった。

    Cùng với sự phổ biến rộng rãi của internet, thông tin trên khắp thế giới đã có thể nhận được trong nháy mắt.

  5. 家族かぞくと共ともに過すごす時間じかんは、私わたしにとってかけがえのない大切たいせつな宝物たからものだ。

    Thời gian được ở bên cạnh gia đình là báu vật quý giá vô giá không gì đánh đổi đối với tôi.

Luyện mẫu と共に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

と共に nghĩa là gì?

cùng với; đồng thời; vừa...vừa Diễn tả hai nghĩa chính: (1) Cùng với một người, tập thể hoặc sự vật nào đó đồng hành thực hiện hành động ("cùng với..."); (2) Hai sự việc biến đổi đồng thời, vế này thay đổi thì vế kia cũng thay đổi theo nhịp điệu đó ("cùng với sự... thì...").

Cách dùng と共に như thế nào?

N + と共に / V-辞書形 + と共に.

と共に thuộc cấp độ JLPT nào?

と共に là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 81/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).