Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 80

とみえる / とみえて

có vẻ; dường như; trông như

Cách dùng

  • 普通形 + とみえる / とみえて

Lưu ý: Thường đi với phó từ「どうやら」(có vẻ như). Khác với「〜そうだ」(cảm nhận tức thì qua thị giác),「〜とみえる」mang tính quan sát suy luận logic dựa trên chứng cứ cụ thể hơn.

Giải thích

Dùng khi người nói dựa vào những dấu hiệu trực quan, hành vi cụ thể của đối phương hoặc tình trạng thực tế quan sát được để đưa ra suy đoán hợp lý ("có vẻ như là / dường như là...").「〜とみえて」thường nối câu để giải thích nguyên nhân cho hành động sau.

Ví dụ

  1. 隣となりの部屋へやから笑わらい声ごえが聞きこえるので、どうやらパーティーを楽たのしんでいるとみえる。

    Vì nghe thấy tiếng cười rộn rã từ phòng bên cạnh nên có vẻ như họ đang rất hào hứng với bữa tiệc.

  2. 彼かれはよほど疲つかれていたとみえて、椅子いすに座すわるなりすぐに眠ねむってしまった。

    Dường như anh ấy đã quá mệt mỏi nên vừa ngồi xuống ghế là đã thiếp đi ngay tức thì.

  3. 店みせの前まえに行列ぎょうれつができているところを見みると、このラーメンはかなり美味おいしいとみえる。

    Nhìn thấy hàng dài xếp trước cửa tiệm thì có vẻ như món mì ramen này rất ngon miệng.

  4. 彼女かのじょは新あたらしい靴くつを履はいて嬉うれしかったとみえて、何度なんども鏡かがみの前まえに立たっていた。

    Dường như cô ấy rất đỗi vui sướng khi diện đôi giày mới nên cứ đứng ngắm trước gương bao lần.

  5. 朝あさから道みちがひどく渋滞じゅうたいしているところを見みると、先さきで事故じこが起おきたとみえる。

    Nhìn vào cảnh đường sá ùn tắc nghiêm trọng từ sáng sớm thì có vẻ như phía trước đã xảy ra tai nạn.

Luyện mẫu とみえる / とみえて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

とみえる / とみえて nghĩa là gì?

có vẻ; dường như; trông như Dùng khi người nói dựa vào những dấu hiệu trực quan, hành vi cụ thể của đối phương hoặc tình trạng thực tế quan sát được để đưa ra suy đoán hợp lý ("có vẻ như là / dường như là...").「〜とみえて」thường nối câu để giải thích nguyên nhân cho hành động sau.

Cách dùng とみえる / とみえて như thế nào?

普通形 + とみえる / とみえて.

とみえる / とみえて thuộc cấp độ JLPT nào?

とみえる / とみえて là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 80/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).