といい / たらいい
giá mà; nếu...thì tốt; hy vọng
Cách dùng
- V-と / V-たら / V-ば + いい
Lưu ý: Khi mong muốn cho bản thân hay người khác thường kèm「〜といいな / 〜たらいいな」. Khi khuyên đối phương thường dùng「〜といいですよ / 〜たらいいですよ」.
Giải thích
Dùng để bày tỏ mong ước, nguyện vọng của người nói về một sự việc tốt đẹp nào đó sẽ xảy ra trong tương lai ("ước gì / mong rằng..."). Ngoài ra, mẫu câu này còn dùng để khuyên nhủ, gợi ý nhẹ nhàng cho đối phương ("bạn nên làm thế này thì tốt").
Ví dụ
明日の遠足は天気が晴れるといいですね。
Mong là ngày mai thời tiết sẽ nắng đẹp cho chuyến dã ngoại nhé.
風邪気味なら無理をせず、今夜は温かいお風呂に入って早く寝たらいい。
Nếu thấy hơi cảm cúm thì đừng gắng sức, tối nay cậu cứ ngâm bồn nước ấm rồi ngủ sớm là tốt nhất.
努力した成果が実を結んで、試験に合格できるといいですね。
Hy vọng sự nỗ lực bấy lâu sẽ đơm hoa kết trái và bạn có thể thi đậu kỳ thi nhé.
何か分からないことがあれば、遠慮せずに担当者に質問したらいいですよ。
Nếu có điều gì chưa hiểu rõ, bạn cứ thoải mái hỏi trực tiếp người phụ trách là được nhé.
家族みんなが健康で、来年も平和に過ごせたらいいなと思う。
Tôi thầm mong gia đình ai nấy đều mạnh khỏe và có thể trải qua năm tới một cách bình yên.
Luyện mẫu といい / たらいい với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
といい / たらいい nghĩa là gì?
giá mà; nếu...thì tốt; hy vọng Dùng để bày tỏ mong ước, nguyện vọng của người nói về một sự việc tốt đẹp nào đó sẽ xảy ra trong tương lai ("ước gì / mong rằng..."). Ngoài ra, mẫu câu này còn dùng để khuyên nhủ, gợi ý nhẹ nhàng cho đối phương ("bạn nên làm thế này thì tốt").
Cách dùng といい / たらいい như thế nào?
V-と / V-たら / V-ば + いい.
といい / たらいい thuộc cấp độ JLPT nào?
といい / たらいい là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 68/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).