Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 48

っけ

hậu tố xác nhận điều đang nhớ

Cách dùng

  • Thể thường (thường là thể quá khứ) + っけ

Lưu ý: Khẩu ngữ hồi tưởng xác nhận ký ức quên lãng: 'Hôm nay hẹn lúc mấy giờ ấy nhỉ?' (〜たっけ / 〜だっけ).

Giải thích

Trợ từ đặt ở cuối câu dùng trong hội thoại thân mật để tự hỏi lại bản thân hoặc hỏi người nghe nhằm xác nhận lại một thông tin, sự việc mà mình đã từng biết trong quá khứ nhưng nay lại tạm thời quên mất ('hình như là... có phải không nhỉ?', '...ấy nhỉ?'). Thường đi với động từ thể quá khứ (〜たっけ, 〜だっけ). Khác với '〜ね', 'っけ' chỉ dùng khi người nói lục tìm ký ức đã mờ nhạt.

Ví dụ

  1. 明日あすの集合場所しゅうごうばしょって、駅えきの東口ひがしぐちの改札前かいさつまえだっけ。

    Địa điểm tập trung ngày mai là trước cửa soát vé cổng phía Đông nhà ga đúng không nhỉ?

  2. 田中たなかさんの誕生日たんじょうびは来週らいしゅうの金曜日きんようびだったっけ。

    Sinh nhật của anh Tanaka là thứ Sáu tuần sau có phải không nhỉ?

  3. この映画えいが、昔むかし一緒いっしょに映画館えいがかんへ見みに行いったっけね。

    Bộ phim này ngày xưa tụi mình từng cùng nhau đi ra rạp xem ấy nhỉ.

  4. あの宿題しゅくだいの締しめ切きりは、今日中きょうじゅうだったっけ、明日あしただったっけ。

    Hạn chót của bài tập về nhà đó là trong hôm nay hay là ngày mai ấy nhỉ?

  5. 鍵かぎをどこに置おいたっけ。いくら探さがしても見みつからない。

    Mình đã để chìa khóa ở đâu ấy nhỉ? Tìm bao nhiêu cũng chẳng thấy đâu.

Luyện mẫu っけ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

っけ nghĩa là gì?

hậu tố xác nhận điều đang nhớ Trợ từ đặt ở cuối câu dùng trong hội thoại thân mật để tự hỏi lại bản thân hoặc hỏi người nghe nhằm xác nhận lại một thông tin, sự việc mà mình đã từng biết trong quá khứ nhưng nay lại tạm thời quên mất ('hình như là... có phải không nhỉ?', '...ấy nhỉ?'). Thường đi với động từ thể quá khứ (〜たっけ, 〜だっけ). Khác với '〜ね', 'っけ' chỉ dùng khi người nói lục tìm ký ức đã mờ nhạt.

Cách dùng っけ như thế nào?

Thể thường (thường là thể quá khứ) + っけ.

っけ thuộc cấp độ JLPT nào?

っけ là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 48/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).