Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 37

たて

vừa mới; mới vừa; tươi

Cách dùng

  • Vます (bỏ ます) + たて / たてのN / たてだ

Lưu ý: Chỉ dùng cho đồ vật/thực phẩm vừa làm ra còn tươi mới (bánh vừa nướng, cơm vừa nấu, rau vừa hái).

Giải thích

Ghép với thân động từ thể ます để diễn tả một sự vật vừa mới được tạo ra, chế biến hoặc hoàn thành tức thì, vẫn còn lưu giữ nguyên vẹn độ tươi mới, nóng hổi hoặc tinh khôi ('vừa mới... xong'). Thường đi với các động từ nấu nướng, thu hoạch, sản xuất như 焼きたて (vừa nướng xong), 炊きたて (cơm vừa nấu), 採りたて (hoa quả vừa hái). Khác với '〜ばかり' (áp dụng cho mọi động từ), '〜たて' chỉ đi với các động từ tạo ra sản phẩm vật chất cụ thể.

Ví dụ

  1. パン屋やで焼やきたてのクロワッサンを買かって朝あさご飯はんにした。

    Tôi mua chiếc bánh sừng bò vừa mới nướng xong ở tiệm bánh mì để làm bữa sáng.

  2. 炊たきたてのご飯はんに生卵なまたまごと醤油しょうゆをかけて食たべるのが一番いちばん好すきだ。

    Tôi thích nhất là chan trứng sống cùng nước tương lên bát cơm vừa mới xới nóng hổi để thưởng thức.

  3. 畑はたけから採とりたての新鮮しんせんなトマトをその場ばで丸まるかじりした。

    Tôi đã cắn trọn cả quả cà chua tươi roi rói vừa mới hái từ luống vườn ngay tại chỗ.

  4. 免許めんきょを取とり立たての頃ころは、車くるまの運転うんてんが怖こわくてたまらなかった。

    Hồi mới lấy bằng lái xe xong, tôi cảm thấy lái ô tô sợ không chịu nổi.

  5. ペンキの塗ぬりたてのベンチには触さわらないよう注意ちゅういしてください。

    Xin hãy cẩn thận đừng chạm vào chiếc ghế đá vừa mới quét sơn xong.

Luyện mẫu たて với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

たて nghĩa là gì?

vừa mới; mới vừa; tươi Ghép với thân động từ thể ます để diễn tả một sự vật vừa mới được tạo ra, chế biến hoặc hoàn thành tức thì, vẫn còn lưu giữ nguyên vẹn độ tươi mới, nóng hổi hoặc tinh khôi ('vừa mới... xong'). Thường đi với các động từ nấu nướng, thu hoạch, sản xuất như 焼きたて (vừa nướng xong), 炊きたて (cơm vừa nấu), 採りたて (hoa quả vừa hái). Khác với '〜ばかり' (áp dụng cho mọi động từ), '〜たて' chỉ đi với các động từ tạo ra sản phẩm vật chất cụ thể.

Cách dùng たて như thế nào?

Vます (bỏ ます) + たて / たてのN / たてだ.

たて thuộc cấp độ JLPT nào?

たて là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 37/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).