Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 42

たものだ

đã dùng làm; sẽ thường làm

Cách dùng

  • Vた + ものだ

Lưu ý: Hồi tưởng thói quen quá khứ: thường đi với '昔はよく' (hồi xưa hay làm) hoặc '子どもの頃' (hồi bé).

Giải thích

Dùng để hồi tưởng lại một thói quen, hành vi hoặc trạng thái thường xuyên diễn ra trong quá khứ với cảm xúc bồi hồi, hoài niệm sâu lắng ('ngày xưa thường hay...', 'hồi đó nhớ mãi...'). Thường đi cùng các từ chỉ quá khứ xa xăm như 子供の頃 (hồi bé), 昔 (ngày xưa), 若い頃 (thời trẻ). Khác với '〜たことがある' (chỉ kinh nghiệm đơn thuần từng làm), '〜たものだ' nhấn mạnh vào thói quen lặp lại kèm cảm xúc hoài cổ.

Ví dụ

  1. 子供こどもの頃ころは夏休なつやすみになると、毎日まいにち近ちかくの川かわで泳およいだものだ。

    Hồi còn bé cứ hễ đến kỳ nghỉ hè là ngày nào tôi cũng ra bơi ở con sông gần nhà.

  2. 学生時代がくせいじだいは友達ともだちと朝あさまで将来しょうらいの夢ゆめを語かたり明あかしたものだ。

    Thời sinh viên tôi thường cùng bè bạn thức trắng tới tận sáng để tâm sự về những ước mơ tương lai.

  3. 昔むかしはこの辺あたりも静しずかで、田たんぼが一面いちめんに広ひろがっていたものだ。

    Ngày xưa quanh khu vực này yên bình lắm, ruộng đồng bát ngát trải dài tít tắp.

  4. 若わかい頃ころはお金かねがなくて、一杯いっぱいのラーメンを分わけ合あって食たべたものだ。

    Hồi còn trẻ không có tiền, chúng tôi từng chia nhau ăn chung một bát mì ramen.

  5. 祖父そふは生前せいぜん、よく庭にわの盆栽ぼんさいを手入ていれしていたものだ。

    Ông nội lúc sinh thời thường hay tỉ mẩn chăm sóc cho chậu cây cảnh bonsai ngoài vườn.

Luyện mẫu たものだ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

たものだ nghĩa là gì?

đã dùng làm; sẽ thường làm Dùng để hồi tưởng lại một thói quen, hành vi hoặc trạng thái thường xuyên diễn ra trong quá khứ với cảm xúc bồi hồi, hoài niệm sâu lắng ('ngày xưa thường hay...', 'hồi đó nhớ mãi...'). Thường đi cùng các từ chỉ quá khứ xa xăm như 子供の頃 (hồi bé), 昔 (ngày xưa), 若い頃 (thời trẻ). Khác với '〜たことがある' (chỉ kinh nghiệm đơn thuần từng làm), '〜たものだ' nhấn mạnh vào thói quen lặp lại kèm cảm xúc hoài cổ.

Cách dùng たものだ như thế nào?

Vた + ものだ.

たものだ thuộc cấp độ JLPT nào?

たものだ là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 42/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).