結果
kết quả là; sau khi
Cách dùng
- Vた / Nの + 結果 (けっか)
Lưu ý: Vた + 結果 / N + の + 結果: sau một quá trình nỗ lực/suy tính lâu dài thì dẫn đến kết quả này.
Giải thích
Diễn tả một sự việc, phán quyết hoặc tình trạng được sinh ra như là hệ quả trực tiếp sau một quá trình nỗ lực, suy nghĩ, điều tra hoặc thảo luận kéo dài ('kết quả là sau khi... thì...'). Thường dùng trong văn phong công sở, báo cáo hoặc học thuật mang tính trang trọng. Động từ vế trước luôn chia ở thể quá khứ 'Vた kết quả'.
Ví dụ
担当者と協議を重ねた結果、新しい方針を採用することにした。
Kết quả sau nhiều lần hội ý kỹ càng với người phụ trách, chúng tôi đã quyết định thông qua phương châm mới.
長時間の話し合いの結果、双方が納得のいく合意に達した。
Kết quả sau nhiều giờ đàm phán, cả hai bên đã đi đến một thỏa thuận đồng thuận thỏa đáng.
入念な調査を行った結果、機械の欠陥が原因だと判明した。
Kết quả sau cuộc điều tra tỉ mỉ cho thấy nguyên nhân chính là do lỗi kỹ thuật của máy móc.
毎日地道な練習を続けた結果、自己ベスト記録を更新できた。
Kết quả sau chuỗi ngày kiên trì luyện tập đều đặn, tôi đã có thể phá kỷ lục tốt nhất của chính mình.
アンケートの集計結果、顧客の約八割がサービスに満足していた。
Kết quả sau khi tổng hợp phiếu khảo sát, khoảng 80% khách hàng cảm thấy hài lòng với dịch vụ.
Luyện mẫu 結果 với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
結果 nghĩa là gì?
kết quả là; sau khi Diễn tả một sự việc, phán quyết hoặc tình trạng được sinh ra như là hệ quả trực tiếp sau một quá trình nỗ lực, suy nghĩ, điều tra hoặc thảo luận kéo dài ('kết quả là sau khi... thì...'). Thường dùng trong văn phong công sở, báo cáo hoặc học thuật mang tính trang trọng. Động từ vế trước luôn chia ở thể quá khứ 'Vた kết quả'.
Cách dùng 結果 như thế nào?
Vた / Nの + 結果 (けっか).
結果 thuộc cấp độ JLPT nào?
結果 là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 43/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).