通す
làm xuyên suốt; liên tục; cho qua
Cách dùng
- V-ます (bỏ ます) + 通す
Lưu ý: Thường gặp: 貫き通す (kiên định giữ vững tới cùng), やり通す (làm tới nơi tới chốn), 押し通す (khăng khăng giữ ý mình), 待ち通す (chờ đợi mòn mỏi).
Giải thích
Đi sau thân động từ để diễn tả việc kiên trì, bền bỉ giữ vững hoặc tiếp tục thực hiện một hành động, thái độ đến cùng từ đầu chí cuối mà không hề nao núng hay thay đổi ("giữ vững tới cùng / làm đến cùng / duy trì suốt").
Ví dụ
どんなに厳しい批判を浴びようとも、自分が正しいと信じた信念を貫き通す。
Dẫu có phải hứng chịu búa rìu dư luận chỉ trích khắt khe đến đâu, tôi vẫn kiên định giữ vững niềm tin mà bản thân cho là đúng đắn tới cùng.
一度決意した目標である以上、どんな困難があっても最後までやり通す覚悟だ。
Một khi đã hạ quyết tâm đặt ra mục tiêu thì dẫu có trắc trở ra sao tôi cũng đã chuẩn bị tâm thế làm tới nơi tới chốn.
彼は裁判の法廷において、事件への無罪を断固として主張し通す構えだ。
Trước vành móng ngựa nơi tòa án, anh ấy giữ vững lập trường đanh thép khẳng định sự vô tội của mình đối với vụ việc đến cùng.
メンバーの反対を押し切って、自分の独断的な方針を最後まで押し通すのは良くない。
Gạt phắt đi sự phản đối của các thành viên rồi khăng khăng áp đặt đường lối độc đoán của mình tới cùng là việc không nên.
徹夜の連続で疲労困憊しているにもかかわらず、笑顔を保ち通すプロ意識に感動した。
Dẫu kiệt sức rã rời sau những đêm thức trắng liên miên, ý thức chuyên nghiệp giữ nụ cười rạng rỡ từ đầu đến cuối của cô ấy làm tôi vô cùng xúc động.
Luyện mẫu 通す với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
通す nghĩa là gì?
làm xuyên suốt; liên tục; cho qua Đi sau thân động từ để diễn tả việc kiên trì, bền bỉ giữ vững hoặc tiếp tục thực hiện một hành động, thái độ đến cùng từ đầu chí cuối mà không hề nao núng hay thay đổi ("giữ vững tới cùng / làm đến cùng / duy trì suốt").
Cách dùng 通す như thế nào?
V-ます (bỏ ます) + 通す.
通す thuộc cấp độ JLPT nào?
通す là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 177/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).