Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 177

通す

làm xuyên suốt; liên tục; cho qua

Cách dùng

  • V-ます (bỏ ます) + 通す

Lưu ý: Thường gặp: 貫き通す (kiên định giữ vững tới cùng), やり通す (làm tới nơi tới chốn), 押し通す (khăng khăng giữ ý mình), 待ち通す (chờ đợi mòn mỏi).

Giải thích

Đi sau thân động từ để diễn tả việc kiên trì, bền bỉ giữ vững hoặc tiếp tục thực hiện một hành động, thái độ đến cùng từ đầu chí cuối mà không hề nao núng hay thay đổi ("giữ vững tới cùng / làm đến cùng / duy trì suốt").

Ví dụ

  1. どんなに厳きびしい批判ひはんを浴あびようとも、自分じぶんが正ただしいと信しんじた信念しんねんを貫つらぬき通とおす。

    Dẫu có phải hứng chịu búa rìu dư luận chỉ trích khắt khe đến đâu, tôi vẫn kiên định giữ vững niềm tin mà bản thân cho là đúng đắn tới cùng.

  2. 一度いちど決意けついした目標もくひょうである以上いじょう、どんな困難こんなんがあっても最後さいごまでやり通とおす覚悟かくごだ。

    Một khi đã hạ quyết tâm đặt ra mục tiêu thì dẫu có trắc trở ra sao tôi cũng đã chuẩn bị tâm thế làm tới nơi tới chốn.

  3. 彼かれは裁判さいばんの法廷ほうていにおいて、事件じけんへの無罪むざいを断固だんことして主張しゅちょうし通とおす構かまえだ。

    Trước vành móng ngựa nơi tòa án, anh ấy giữ vững lập trường đanh thép khẳng định sự vô tội của mình đối với vụ việc đến cùng.

  4. メンバーの反対はんたいを押おし切きって、自分じぶんの独断どくだん的てきな方針ほうしんを最後さいごまで押おし通とおすのは良よくない。

    Gạt phắt đi sự phản đối của các thành viên rồi khăng khăng áp đặt đường lối độc đoán của mình tới cùng là việc không nên.

  5. 徹夜てつやの連続れんぞくで疲労ひろう困憊こんぱいしているにもかかわらず、笑顔えがおを保たもち通とおすプロ意識いしきに感動かんどうした。

    Dẫu kiệt sức rã rời sau những đêm thức trắng liên miên, ý thức chuyên nghiệp giữ nụ cười rạng rỡ từ đầu đến cuối của cô ấy làm tôi vô cùng xúc động.

Luyện mẫu 通す với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

通す nghĩa là gì?

làm xuyên suốt; liên tục; cho qua Đi sau thân động từ để diễn tả việc kiên trì, bền bỉ giữ vững hoặc tiếp tục thực hiện một hành động, thái độ đến cùng từ đầu chí cuối mà không hề nao núng hay thay đổi ("giữ vững tới cùng / làm đến cùng / duy trì suốt").

Cách dùng 通す như thế nào?

V-ます (bỏ ます) + 通す.

通す thuộc cấp độ JLPT nào?

通す là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 177/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).