Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 178

際に

khi; vào lúc; trong trường hợp

Cách dùng

  • Verb (dictionary form) + 際に(は)際は
  • Verb (た form) + 際に(は)際は
  • Noun + の + 際に(は)際は
  • この・その・あの + 際に(は)際は

Lưu ý: Dạng nhấn mạnh:「際には」「際は」. Rất phổ biến trong thông báo khách hàng:「お申し込みの際は」「ご退場の際には」.

Giải thích

Là cách nói trang trọng, lịch sự của「〜とき」(khi, lúc), thường dùng trong các văn bản thông báo công khai, hướng dẫn khách hàng, quy định và giao tiếp công vụ để chỉ thời điểm hoặc hoàn cảnh thực hiện hành động ("khi / vào lúc / nhân dịp / trong trường hợp...").

Ví dụ

  1. 図書館としょかんをご利用りようの際さいには、受付うけつけで利用者りようしゃカードをご提示ていじください。

    Khi sử dụng thư viện, quý bạn đọc vui lòng xuất trình thẻ bạn đọc tại quầy lễ tân.

  2. 非常ひじょうベルが鳴なり響ひびいた際さいには、エレベーターを使つかわず非常ひじょう階段かいだんで避難ひなんしてください。

    Trong trường hợp chuông báo động khẩn cấp vang lên, xin quý vị đừng sử dụng thang máy mà hãy sơ tán bằng cầu thang thoát hiểm.

  3. 日本にほんへ入国にゅうこくする際さいには、税関ぜいかんでパスポートと申告書しんこくしょを忘わすれずに提出ていしゅつしてください。

    Khi nhập cảnh vào Nhật Bản, quý vị hãy nhớ xuất trình hộ chiếu và tờ khai hải quan tại cửa khẩu.

  4. 新あたらしい住所じゅうしょへ転居てんきょした際さいには、2週間しゅうかん以内いないに市役所しやくしょへ届とどけ出でを行おこなわなければならない。

    Khi chuyển đến địa chỉ cư trú mới, trong vòng hai tuần bạn bắt buộc phải đến tòa thị chính để làm thủ tục khai báo.

  5. 不明ふめいな点てんや質問しつもんがございました際さいには、いつでもお気軽きがるにスタッフへお尋たずねください。

    Trong trường hợp có bất kỳ thắc mắc hoặc điểm nào chưa rõ, quý khách xin vui lòng liên hệ nhân viên để được giải đáp chu đáo.

Luyện mẫu 際に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

際に nghĩa là gì?

khi; vào lúc; trong trường hợp Là cách nói trang trọng, lịch sự của「〜とき」(khi, lúc), thường dùng trong các văn bản thông báo công khai, hướng dẫn khách hàng, quy định và giao tiếp công vụ để chỉ thời điểm hoặc hoàn cảnh thực hiện hành động ("khi / vào lúc / nhân dịp / trong trường hợp...").

Cách dùng 際に như thế nào?

Verb (dictionary form) + 際に(は)際は; Verb (た form) + 際に(は)際は; Noun + の + 際に(は)際は; この・その・あの + 際に(は)際は.

際に thuộc cấp độ JLPT nào?

際に là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 178/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).