Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 176

途中で/途中に

giữa đường; giữa chừng; dọc đường

Cách dùng

  • V-辞書形 / N + の + 途中で / 途中に

Lưu ý: 「途中で」thường đi với hành động xảy ra giữa chừng: 途中で諦める, 途中で雨が降る.「途中に」thường chỉ địa điểm tĩnh trên cung đường: 途中にカフェがある.

Giải thích

Diễn tả việc một hành động, sự việc khác bất ngờ xảy ra hoặc chen ngang khi đang trên đường di chuyển, hoặc khi đang dở dang giữa chừng một quá trình ("giữa đường / dọc đường / giữa chừng / đang dở thì...").

Ví dụ

  1. 会社かいしゃから家いえへ帰かえる途中とちゅうで、夕立ゆうだちに降ふられて全身ぜんしんびしょ濡ぬれになってしまった。

    Trên đường đi làm về nhà, tôi bị cơn mưa rào buổi chiều trút xuống khiến người ướt như chuột lột.

  2. どんなにつらい困難こんなんがあっても、決けっして途中とちゅうで諦あきらめずに最後さいごまでやり遂とげよう。

    Dẫu có muôn vàn gian nan cay đắng đến đâu, chúng ta nhất định không bỏ cuộc giữa chừng mà hãy làm đến nơi đến chốn.

  3. 駅えきへ向むかう途中とちゅうに新あたらしくオープンしたカフェがあり、毎朝まいあさコーヒーを買かっている。

    Dọc đường tới nhà ga có một quán cà phê mới mở nên sáng nào tôi cũng ghé qua mua một ly.

  4. 映画えいがのクライマックスの途中とちゅうで携帯けいたい電話でんわの着信ちゃくしん音おんが鳴なり響ひびき、雰囲気ふんいきが台無だいなしになった。

    Đúng lúc bộ phim đang lên tới cao trào nghẹt thở thì chuông điện thoại di động réo vang làm hỏng bét cả bầu không khí.

  5. マラソン大会たいかいの途中とちゅうで足あしがつってしまい、無念むねんながら棄権きけんせざるを得えなかった。

    Giữa chừng cuộc thi marathon thì chân tôi bị chuột rút dữ dội, dù vô cùng tiếc nuối nhưng tôi đành ngậm ngùi bỏ cuộc.

Luyện mẫu 途中で/途中に với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

途中で/途中に nghĩa là gì?

giữa đường; giữa chừng; dọc đường Diễn tả việc một hành động, sự việc khác bất ngờ xảy ra hoặc chen ngang khi đang trên đường di chuyển, hoặc khi đang dở dang giữa chừng một quá trình ("giữa đường / dọc đường / giữa chừng / đang dở thì...").

Cách dùng 途中で/途中に như thế nào?

V-辞書形 / N + の + 途中で / 途中に.

途中で/途中に thuộc cấp độ JLPT nào?

途中で/途中に là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 176/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).