途中で/途中に
giữa đường; giữa chừng; dọc đường
Cách dùng
- V-辞書形 / N + の + 途中で / 途中に
Lưu ý: 「途中で」thường đi với hành động xảy ra giữa chừng: 途中で諦める, 途中で雨が降る.「途中に」thường chỉ địa điểm tĩnh trên cung đường: 途中にカフェがある.
Giải thích
Diễn tả việc một hành động, sự việc khác bất ngờ xảy ra hoặc chen ngang khi đang trên đường di chuyển, hoặc khi đang dở dang giữa chừng một quá trình ("giữa đường / dọc đường / giữa chừng / đang dở thì...").
Ví dụ
会社から家へ帰る途中で、夕立に降られて全身びしょ濡れになってしまった。
Trên đường đi làm về nhà, tôi bị cơn mưa rào buổi chiều trút xuống khiến người ướt như chuột lột.
どんなにつらい困難があっても、決して途中で諦めずに最後までやり遂げよう。
Dẫu có muôn vàn gian nan cay đắng đến đâu, chúng ta nhất định không bỏ cuộc giữa chừng mà hãy làm đến nơi đến chốn.
駅へ向かう途中に新しくオープンしたカフェがあり、毎朝コーヒーを買っている。
Dọc đường tới nhà ga có một quán cà phê mới mở nên sáng nào tôi cũng ghé qua mua một ly.
映画のクライマックスの途中で携帯電話の着信音が鳴り響き、雰囲気が台無しになった。
Đúng lúc bộ phim đang lên tới cao trào nghẹt thở thì chuông điện thoại di động réo vang làm hỏng bét cả bầu không khí.
マラソン大会の途中で足がつってしまい、無念ながら棄権せざるを得なかった。
Giữa chừng cuộc thi marathon thì chân tôi bị chuột rút dữ dội, dù vô cùng tiếc nuối nhưng tôi đành ngậm ngùi bỏ cuộc.
Luyện mẫu 途中で/途中に với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
途中で/途中に nghĩa là gì?
giữa đường; giữa chừng; dọc đường Diễn tả việc một hành động, sự việc khác bất ngờ xảy ra hoặc chen ngang khi đang trên đường di chuyển, hoặc khi đang dở dang giữa chừng một quá trình ("giữa đường / dọc đường / giữa chừng / đang dở thì...").
Cách dùng 途中で/途中に như thế nào?
V-辞書形 / N + の + 途中で / 途中に.
途中で/途中に thuộc cấp độ JLPT nào?
途中で/途中に là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 176/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).