Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 170

直す

làm lại; sửa lại; làm lại từ đầu

Cách dùng

  • V-ます (bỏ ます) + 直す

Lưu ý: Thường gặp: やり直す (làm lại), 書き直す (viết lại), 見直す (kiểm tra lại), 考え直す (ngẫm nghĩ lại), 作り直す (chế tạo lại).

Giải thích

Đi sau thân động từ để diễn tả việc thực hiện lại hành động đó một lần nữa từ đầu nhằm sửa đổi khuyết điểm, chỉnh lý sai sót hoặc để có kết quả tốt đẹp hơn ("làm lại / sửa lại / xem xét lại").

Ví dụ

  1. 提出ていしゅつしたレポートに多数たすうの誤字ごじ脱字だつじが見みつかったため、最初さいしょから書かき直なおすことにした。

    Vì phát hiện ra vô số lỗi chính tả và thiếu chữ trong bản báo cáo đã nộp nên tôi quyết định sẽ viết lại từ đầu.

  2. 失敗しっぱいを恐おそれて悔くやむより、気持きもちを切きり替かえて一いちからやり直なおす勇気ゆうきが大切たいせつだ。

    Thay vì sợ hãi thất bại rồi nuối tiếc khôn nguôi, lòng dũng cảm sốc lại tinh thần và làm lại từ con số không mới là điều quan trọng.

  3. 契約けいやく内容ないように不明瞭ふめいりょうな点てんがないか、弁護士べんごしと一緒いっしょにもう一度いちど見直みなおす必要ひつようがある。

    Chúng ta cần phải cùng luật sư rà soát xem lại bản hợp đồng thêm một lần nữa xem có điều khoản nào còn mập mờ hay không.

  4. 感情かんじょう的てきになって下くだした重大じゅうだいな決断けつだんだからこそ、冷静れいせいにもう一度いちど考かんがえ直なおす時間じかんを持もとう。

    Chính vì đây là quyết định hệ trọng được đưa ra trong lúc nóng vội nhất thời, chúng ta hãy dành thời gian bình tâm nghĩ lại một lần nữa.

  5. デザインのバランスが崩くずれてしまったので、納得なっとくがいくまで新製品しんせいひんの試作品しさくひんを作つくり直なおす。

    Vì độ cân đối trong thiết kế bị phá vỡ nên tôi sẽ tiếp tục làm lại mẫu thử sản phẩm mới cho tới khi nào thực sự ưng ý mới thôi.

Luyện mẫu 直す với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

直す nghĩa là gì?

làm lại; sửa lại; làm lại từ đầu Đi sau thân động từ để diễn tả việc thực hiện lại hành động đó một lần nữa từ đầu nhằm sửa đổi khuyết điểm, chỉnh lý sai sót hoặc để có kết quả tốt đẹp hơn ("làm lại / sửa lại / xem xét lại").

Cách dùng 直す như thế nào?

V-ます (bỏ ます) + 直す.

直す thuộc cấp độ JLPT nào?

直す là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 170/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).