Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 34

そのために

vì thế; do đó; cho mục đích đó

Cách dùng

  • Lý do/Mục đích. そのため(に) + Kết quả/Hành động

Lưu ý: Liên từ trang trọng nối câu: nêu kết quả khách quan hoặc hành động theo sau lý do đã trình bày.

Giải thích

Liên từ đứng đầu câu diễn tả quan hệ nguyên nhân - kết quả hoặc mục đích - hành động ('chính vì lý do đó mà...', 'vì mục tiêu đó nên...'). Câu đi trước nêu lên hoàn cảnh hoặc mục đích lớn, câu đi sau nêu biện pháp hoặc hệ quả tất yếu dẫn ra. Khác với 'だから' (thân mật), 'そのため(に)' mang phong cách trang trọng, logic, chuẩn mực trong văn bản báo cáo hoặc tin tức.

Ví dụ

  1. 来年らいねん留学りゅうがくする予定よていだ。そのために、毎晩まいばん遅おそくまで語学ごがくを勉強べんきょうしている。

    Tôi dự định sang năm đi du học. Chính vì mục tiêu đó, mỗi đêm tôi đều học ngoại ngữ tới khuya.

  2. 台風たいふうが接近せっきんしている。そのために、明日あすのフェリーは全便ぜんびん欠航けっこうとなった。

    Cơn bão đang tiến lại gần. Chính vì lý do đó, tất cả các chuyến phà ngày mai đều bị hủy.

  3. 健康けんこうを維持いじしたい。そのために、毎日まいにちの食事しょくじの栄養えいようバランスに気きを配くばる。

    Tôi muốn duy trì sức khỏe tốt. Vì mục đích đó, tôi luôn chú ý đến cân bằng dinh dưỡng mỗi ngày.

  4. 事故じこが発生はっせいした。そのために、高速道路こうそくどうろの一部いちぶ区間くかんが通行止つうこうどめになっている。

    Một vụ tai nạn đã xảy ra. Chính vì vậy, một đoạn trên đường cao tốc đang bị phong tỏa cấm lưu thông.

  5. 新あたらしい事業じぎょうを立たち上あげる。そのために、優秀ゆうしゅうな人材じんざいを広ひろく募集ぼしゅうしている。

    Chúng tôi đang triển khai dự án kinh doanh mới. Vì thế, chúng tôi đang tuyển dụng nhân tài rộng rãi.

Luyện mẫu そのために với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

そのために nghĩa là gì?

vì thế; do đó; cho mục đích đó Liên từ đứng đầu câu diễn tả quan hệ nguyên nhân - kết quả hoặc mục đích - hành động ('chính vì lý do đó mà...', 'vì mục tiêu đó nên...'). Câu đi trước nêu lên hoàn cảnh hoặc mục đích lớn, câu đi sau nêu biện pháp hoặc hệ quả tất yếu dẫn ra. Khác với 'だから' (thân mật), 'そのため(に)' mang phong cách trang trọng, logic, chuẩn mực trong văn bản báo cáo hoặc tin tức.

Cách dùng そのために như thế nào?

Lý do/Mục đích. そのため(に) + Kết quả/Hành động.

そのために thuộc cấp độ JLPT nào?

そのために là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 34/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).