しばらく
một lúc; một chốc; tạm thời
Cách dùng
- しばらく + Câu
Lưu ý: Chỉ khoảng thời gian tạm thời (ngồi nghỉ một lát) hoặc thời gian dài cách biệt (lâu ngày không gặp).
Giải thích
Phó từ chỉ một khoảng thời gian nhất định, có thể là một chốc, một lát (ngắn hạn) hoặc vài tuần, vài tháng (trung hạn) tùy vào ngữ cảnh câu ('một lúc, một thời gian, tạm thời'). Thường dùng trong các câu chào hỏi xã giao sau lâu ngày không gặp (しばらくでした) hoặc thông báo tạm ngừng dịch vụ trong chốc lát.
Ví dụ
しばらくの間、こちらの待合室でお待ちいただけますか。
Xin quý khách vui lòng ngồi đợi trong phòng chờ này một lát được không ạ?
改装工事のため、この店舗は来月までしばらく休業いたします。
Do tiến hành tu sửa, cửa hàng này sẽ tạm thời đóng cửa một thời gian cho đến tháng sau.
しばらく会わないうちに、子供たちはすっかり背が伸びていた。
Trong một dạo không gặp gỡ, lũ trẻ con đã cao phổng hẳn lên.
少し疲れたので、木陰のベンチに座ってしばらく休もう。
Hơi mệt rồi, tụi mình ngồi xuống ghế dưới bóng cây nghỉ ngơi một lúc đi.
しばらく天気の良い日が続きそうなので、洗濯物を干そう。
Có vẻ chuỗi ngày thời tiết đẹp trời sẽ còn kéo dài thêm một dạo nên chúng ta hãy đem quần áo ra phơi đi.
Luyện mẫu しばらく với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
しばらく nghĩa là gì?
một lúc; một chốc; tạm thời Phó từ chỉ một khoảng thời gian nhất định, có thể là một chốc, một lát (ngắn hạn) hoặc vài tuần, vài tháng (trung hạn) tùy vào ngữ cảnh câu ('một lúc, một thời gian, tạm thời'). Thường dùng trong các câu chào hỏi xã giao sau lâu ngày không gặp (しばらくでした) hoặc thông báo tạm ngừng dịch vụ trong chốc lát.
Cách dùng しばらく như thế nào?
しばらく + Câu.
しばらく thuộc cấp độ JLPT nào?
しばらく là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 26/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).