Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 26

しばらく

một lúc; một chốc; tạm thời

Cách dùng

  • しばらく + Câu

Lưu ý: Chỉ khoảng thời gian tạm thời (ngồi nghỉ một lát) hoặc thời gian dài cách biệt (lâu ngày không gặp).

Giải thích

Phó từ chỉ một khoảng thời gian nhất định, có thể là một chốc, một lát (ngắn hạn) hoặc vài tuần, vài tháng (trung hạn) tùy vào ngữ cảnh câu ('một lúc, một thời gian, tạm thời'). Thường dùng trong các câu chào hỏi xã giao sau lâu ngày không gặp (しばらくでした) hoặc thông báo tạm ngừng dịch vụ trong chốc lát.

Ví dụ

  1. しばらくの間あいだ、こちらの待合室まちあいしつでお待まちいただけますか。

    Xin quý khách vui lòng ngồi đợi trong phòng chờ này một lát được không ạ?

  2. 改装工事かいそうこうじのため、この店舗てんぽは来月らいげつまでしばらく休業きゅうぎょういたします。

    Do tiến hành tu sửa, cửa hàng này sẽ tạm thời đóng cửa một thời gian cho đến tháng sau.

  3. しばらく会あわないうちに、子供こどもたちはすっかり背せが伸のびていた。

    Trong một dạo không gặp gỡ, lũ trẻ con đã cao phổng hẳn lên.

  4. 少すこし疲つかれたので、木陰こかげのベンチに座すわってしばらく休やすもう。

    Hơi mệt rồi, tụi mình ngồi xuống ghế dưới bóng cây nghỉ ngơi một lúc đi.

  5. しばらく天気てんきの良よい日ひが続つづきそうなので、洗濯物せんたくものを干ほそう。

    Có vẻ chuỗi ngày thời tiết đẹp trời sẽ còn kéo dài thêm một dạo nên chúng ta hãy đem quần áo ra phơi đi.

Luyện mẫu しばらく với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

しばらく nghĩa là gì?

một lúc; một chốc; tạm thời Phó từ chỉ một khoảng thời gian nhất định, có thể là một chốc, một lát (ngắn hạn) hoặc vài tuần, vài tháng (trung hạn) tùy vào ngữ cảnh câu ('một lúc, một thời gian, tạm thời'). Thường dùng trong các câu chào hỏi xã giao sau lâu ngày không gặp (しばらくでした) hoặc thông báo tạm ngừng dịch vụ trong chốc lát.

Cách dùng しばらく như thế nào?

しばらく + Câu.

しばらく thuộc cấp độ JLPT nào?

しばらく là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 26/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).