Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 32

せいで

vì; do; tại (nguyên nhân tiêu cực)

Cách dùng

  • V / A / Naな / Nの + せいで / せいだ

Lưu ý: Đổ lỗi cho nguyên nhân gây ra hậu quả xấu (tại trời mưa, tại xe trễ, tại anh ta).

Giải thích

Expresses that a certain factor or person is the direct cause of an undesirable, adverse result ('because of...', 'due to the fault of...'). Imbued with blame, grievance, or frustration. Directly opposes 〜おかげで (thanks to). Can end a sentence as 〜のは〜のせいだ.

Ví dụ

  1. 大雨おおあめのせいで電車でんしゃが止とまり、大事だいじな面接めんせつに遅刻ちこくしてしまった。

    Tại trời mưa to mà tàu điện ngừng chạy khiến tôi bị trễ buổi phỏng vấn quan trọng.

  2. 昨夜さくやコーヒーを飲のみすぎたせいで、朝あさまで一睡いっすいもできなかった。

    Tại tối qua uống quá nhiều cà phê nên tôi đã thức trắng chẳng chợp mắt được chút nào.

  3. 彼かれの不注意ふちゅういな発言はつげんのせいで、職場しょくばの雰囲気ふんいきが悪わるくなった。

    Chính vì phát ngôn bất cẩn của anh ta mà bầu không khí ở nơi làm việc trở nên ngột ngạt.

  4. スマートフォンの見みすぎのせいで、最近さいきん目めがとても疲つかれやすい。

    Do nhìn điện thoại thông minh quá nhiều nên dạo gần đây mắt tôi rất nhanh bị mỏi.

  5. 試合しあいに負まけたのは、私わたしの準備不足じゅんびぶそくのせいです。

    Việc đội nhà thua trận thi đấu là tại sự chuẩn bị chưa chu đáo của chính bản thân tôi.

Luyện mẫu せいで với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

せいで nghĩa là gì?

vì; do; tại (nguyên nhân tiêu cực) Expresses that a certain factor or person is the direct cause of an undesirable, adverse result ('because of...', 'due to the fault of...'). Imbued with blame, grievance, or frustration. Directly opposes 〜おかげで (thanks to). Can end a sentence as 〜のは〜のせいだ.

Cách dùng せいで như thế nào?

V / A / Naな / Nの + せいで / せいだ.

せいで thuộc cấp độ JLPT nào?

せいで là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 32/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).