さらに
hơn nữa; thêm nữa; ngày càng
Cách dùng
- さらに + A / V / Câu
Lưu ý: Trang trọng hơn 'もっと': biểu thị mức độ gia tăng thêm một bậc hoặc bổ sung thêm thông tin.
Giải thích
Phó từ biểu thị sự tiến triển thêm một bước, nâng cao hơn nữa về mức độ hoặc bổ sung thêm một yếu tố mới vào nền tảng đã có sẵn ('hơn nữa, thêm vào đó, càng thêm...'). Thường dùng trong văn phong trang trọng, bài phát biểu, báo chí để miêu tả xu hướng gia tăng hoặc củng cố lập luận. Mang sắc thái tích cực hoặc mô tả khách quan mạnh mẽ hơn 'もっと'.
Ví dụ
夜になると気温が下がり、風はさらに強くなってきた。
Trời về đêm nhiệt độ hạ xuống, và gió lại càng thổi mạnh mẽ hơn nữa.
品質を向上させ、さらにコストの削減も目指しています。
Chúng tôi nâng cao chất lượng, và hơn thế nữa còn hướng tới việc cắt giảm chi phí.
練習を重ねることで、彼の技術はさらに磨かれた。
Nhờ kiên trì rèn luyện, kỹ năng của anh ấy lại càng được mài giũa điêu luyện hơn.
新製品は従来のものより軽く、さらにバッテリーの持ちも長い。
Sản phẩm mới nhẹ hơn đời trước, thêm vào đó thời lượng pin cũng lâu hơn hẳn.
調査の結果、問題の背景にはさらに複雑な原因があると分かった。
Kết quả điều tra cho thấy đằng sau vấn đề còn có những nguyên nhân phức tạp hơn nữa.
Luyện mẫu さらに với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
さらに nghĩa là gì?
hơn nữa; thêm nữa; ngày càng Phó từ biểu thị sự tiến triển thêm một bước, nâng cao hơn nữa về mức độ hoặc bổ sung thêm một yếu tố mới vào nền tảng đã có sẵn ('hơn nữa, thêm vào đó, càng thêm...'). Thường dùng trong văn phong trang trọng, bài phát biểu, báo chí để miêu tả xu hướng gia tăng hoặc củng cố lập luận. Mang sắc thái tích cực hoặc mô tả khách quan mạnh mẽ hơn 'もっと'.
Cách dùng さらに như thế nào?
さらに + A / V / Câu.
さらに thuộc cấp độ JLPT nào?
さらに là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 24/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).