Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 21

さえ~ば

chỉ cần; miễn là

Cách dùng

  • Verb ます (stem form) + さえすれば
  • Verb (て form) + さえいれば
  • Noun + さえ + Verb (ば form)

Lưu ý: Chỉ cần duy nhất một điều kiện then chốt này được đáp ứng là xong.

Giải thích

Diễn tả điều kiện duy nhất và tối thiểu cần thiết để một kết quả mong muốn xảy ra ('chỉ cần... là đủ/được'). Thường dùng để chỉ ra mấu chốt quyết định của vấn đề: chỉ cần điều kiện then chốt này được thỏa mãn thì mọi chuyện khác không còn là trở ngại. Ví dụ: 体さえ丈夫なら (chỉ cần cơ thể khỏe mạnh là được).

Ví dụ

  1. 体からださえ健康けんこうなら、どんな困難こんなんも乗のり越こえられるはずだ。

    Chỉ cần cơ thể khỏe mạnh thì chắc chắn khó khăn nào cũng có thể vượt qua.

  2. 雨あめさえ降ふらなければ、明日あすのバーベキューは決行けっこうします。

    Chỉ cần trời không đổ mưa thì bữa tiệc nướng ngoài trời ngày mai vẫn tiến hành.

  3. スマートフォンさえあれば、見知みしらぬ土地とちでも道みちに迷まよわない。

    Chỉ cần có điện thoại thông minh thì dù ở nơi đất khách lạ lẫm cũng không bị lạc đường.

  4. 薬くすりを飲のみさえすれば、頭痛ずつうはすぐに治おさまります。

    Chỉ cần uống thuốc vào là cơn đau đầu sẽ thuyên giảm ngay.

  5. 自分じぶんさえ良よければ他人たにんはどうでもいいという考かんがえは危険きけんだ。

    Ý nghĩ chỉ cần bản thân mình tốt là được còn người khác ra sao cũng mặc là rất nguy hiểm.

Luyện mẫu さえ~ば với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

さえ~ば nghĩa là gì?

chỉ cần; miễn là Diễn tả điều kiện duy nhất và tối thiểu cần thiết để một kết quả mong muốn xảy ra ('chỉ cần... là đủ/được'). Thường dùng để chỉ ra mấu chốt quyết định của vấn đề: chỉ cần điều kiện then chốt này được thỏa mãn thì mọi chuyện khác không còn là trở ngại. Ví dụ: 体さえ丈夫なら (chỉ cần cơ thể khỏe mạnh là được).

Cách dùng さえ~ば như thế nào?

Verb ます (stem form) + さえすれば; Verb (て form) + さえいれば; Noun + さえ + Verb (ば form).

さえ~ば thuộc cấp độ JLPT nào?

さえ~ば là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 21/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).