Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 22

さえ

chỉ cần; miễn là; thậm chí; ngay cả

Cách dùng

  • Noun + (で)さえ(も)

Lưu ý: Nhấn mạnh ví dụ cực đoan: 'ngay cả A còn thế, huống hồ là B'.

Giải thích

Trợ từ nêu lên một ví dụ điển hình hoặc cực đoan nhất để ngụ ý rằng: ngay cả điều cơ bản/cực đoan như thế này mà còn như vậy, thì những điều thông thường khác đương nhiên cũng thế ('ngay cả, thậm chí...'). Tương đương với 'も' nhưng mang sắc thái ngạc nhiên, nhấn mạnh mạnh mẽ hơn rất nhiều. Ví dụ: 子供でさえ知っている (ngay cả con nít cũng biết).

Ví dụ

  1. そんな簡単かんたんな漢字かんじは、小学生しょうがくせいでさえ読よめるはずです。

    Chữ Hán đơn giản như thế thì ngay cả học sinh tiểu học chắc chắn cũng đọc được.

  2. 忙いそがしすぎて、昼ひるご飯はんを食たべる時間じかんさえなかった。

    Tôi bận rộn đến mức thậm chí một chút thời gian để ăn cơm trưa cũng không có.

  3. 彼かれは自分じぶんの家族かぞくの電話番号でんわばんごうさえ覚おぼえていなかった。

    Anh ta thậm chí còn chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính người nhà mình.

  4. 大雪おおゆきのために普段ふだんは静しずかな街まちさえも大混乱だいこんらんに陥おちいった。

    Do tuyết rơi quá dày, ngay cả những thị trấn vốn dĩ yên bình cũng rơi vào cảnh hỗn loạn.

  5. あまりの痛いたみに、声こえを出だすことさえできなかった。

    Vì quá đỗi đau đớn, tôi thậm chí còn không thể phát ra nổi thành tiếng.

Luyện mẫu さえ với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

さえ nghĩa là gì?

chỉ cần; miễn là; thậm chí; ngay cả Trợ từ nêu lên một ví dụ điển hình hoặc cực đoan nhất để ngụ ý rằng: ngay cả điều cơ bản/cực đoan như thế này mà còn như vậy, thì những điều thông thường khác đương nhiên cũng thế ('ngay cả, thậm chí...'). Tương đương với 'も' nhưng mang sắc thái ngạc nhiên, nhấn mạnh mạnh mẽ hơn rất nhiều. Ví dụ: 子供でさえ知っている (ngay cả con nít cũng biết).

Cách dùng さえ như thế nào?

Noun + (で)さえ(も).

さえ thuộc cấp độ JLPT nào?

さえ là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 22/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).