さえ
chỉ cần; miễn là; thậm chí; ngay cả
Cách dùng
- Noun + (で)さえ(も)
Lưu ý: Nhấn mạnh ví dụ cực đoan: 'ngay cả A còn thế, huống hồ là B'.
Giải thích
Trợ từ nêu lên một ví dụ điển hình hoặc cực đoan nhất để ngụ ý rằng: ngay cả điều cơ bản/cực đoan như thế này mà còn như vậy, thì những điều thông thường khác đương nhiên cũng thế ('ngay cả, thậm chí...'). Tương đương với 'も' nhưng mang sắc thái ngạc nhiên, nhấn mạnh mạnh mẽ hơn rất nhiều. Ví dụ: 子供でさえ知っている (ngay cả con nít cũng biết).
Ví dụ
そんな簡単な漢字は、小学生でさえ読めるはずです。
Chữ Hán đơn giản như thế thì ngay cả học sinh tiểu học chắc chắn cũng đọc được.
忙しすぎて、昼ご飯を食べる時間さえなかった。
Tôi bận rộn đến mức thậm chí một chút thời gian để ăn cơm trưa cũng không có.
彼は自分の家族の電話番号さえ覚えていなかった。
Anh ta thậm chí còn chẳng nhớ nổi số điện thoại của chính người nhà mình.
大雪のために普段は静かな街さえも大混乱に陥った。
Do tuyết rơi quá dày, ngay cả những thị trấn vốn dĩ yên bình cũng rơi vào cảnh hỗn loạn.
あまりの痛みに、声を出すことさえできなかった。
Vì quá đỗi đau đớn, tôi thậm chí còn không thể phát ra nổi thành tiếng.
Luyện mẫu さえ với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
さえ nghĩa là gì?
chỉ cần; miễn là; thậm chí; ngay cả Trợ từ nêu lên một ví dụ điển hình hoặc cực đoan nhất để ngụ ý rằng: ngay cả điều cơ bản/cực đoan như thế này mà còn như vậy, thì những điều thông thường khác đương nhiên cũng thế ('ngay cả, thậm chí...'). Tương đương với 'も' nhưng mang sắc thái ngạc nhiên, nhấn mạnh mạnh mẽ hơn rất nhiều. Ví dụ: 子供でさえ知っている (ngay cả con nít cũng biết).
Cách dùng さえ như thế nào?
Noun + (で)さえ(も).
さえ thuộc cấp độ JLPT nào?
さえ là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 22/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).