切れない
không thể...hết; quá nhiều để...
Cách dùng
- V-ます (bỏ ます) + 切れない
Lưu ý: Thành ngữ thông dụng: 数え切れない (nhiều không đếm xuể), 食べ切れない (nhiều không ăn hết nổi), 言い切れない (không thể khẳng định chắc), 感謝し切れない (biết ơn không xiết).
Giải thích
Là dạng phủ định khả năng của「〜切る」, diễn tả việc không thể hoàn thành hết được một hành động vì số lượng quá lớn, khối lượng quá nhiều, hoặc mức độ cảm xúc quá tràn trề không kìm nén xiết ("không xuể / không hết được").
Ví dụ
夜空を見上げると、吸い込まれそうなほど数え切れない無数の星が輝いていた。
Ngước nhìn lên bầu trời đêm, vô vàn vì sao sáng lấp lánh nhiều không đếm xuể như muốn hút hồn người ngắm.
宴会で注文しすぎてしまい、とても2人では食べ切れないほどのご馳走が並んだ。
Trong bữa tiệc chúng tôi lỡ gọi quá nhiều món, ê hề sơn hào hải vị bày ra nhiều đến mức chỉ hai người thì không thể nào ăn cho hết nổi.
大変な時期に温かく支えてくれた恩師には、感謝しても感謝し切れない。
Đối với người thầy đáng kính đã luôn ấm áp dang tay nâng đỡ tôi trong những tháng ngày gian khó, dẫu có cảm ơn bao nhiêu cũng không sao nói hết lời tri ân.
信頼していた親友の裏切りを知った瞬間、あまりの衝撃に信じ切れない思いだった。
Khoảnh khắc hay tin người bạn thân thiết bấy lâu phản bội mình, cú sốc quá lớn khiến tôi bàng hoàng không tài nào tin nổi vào mắt mình.
今回のプロジェクトの成功要因は複合的であり、一言では到底説明し切れない。
Những yếu tố tạo nên thành công của dự án lần này có tính chất đa diện, hoàn toàn không thể giải thích cặn kẽ chỉ trong một đôi lời.
Luyện mẫu 切れない với câu hỏi
Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.
Câu hỏi thường gặp
切れない nghĩa là gì?
không thể...hết; quá nhiều để... Là dạng phủ định khả năng của「〜切る」, diễn tả việc không thể hoàn thành hết được một hành động vì số lượng quá lớn, khối lượng quá nhiều, hoặc mức độ cảm xúc quá tràn trề không kìm nén xiết ("không xuể / không hết được").
Cách dùng 切れない như thế nào?
V-ます (bỏ ます) + 切れない.
切れない thuộc cấp độ JLPT nào?
切れない là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 159/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).