Về cộng đồng Chotto
JLPT Guru
JLPT N3 · Bài 5

おかげで

nhờ có; may nhờ; nhờ mà

Cách dùng

  • V / A / Naな / Nの + おかげで / おかげだ

Lưu ý: Nhờ có A mà đạt kết quả tốt B (mang tính biết ơn). Trái nghĩa với 〜せいで (tại vì A nên bị xấu B).

Giải thích

Expresses gratitude or appreciation for a cause that led to a positive, successful result ('thanks to...'). Directly contrasts with 〜せいで, which blames a cause for negative results. Occasionally used ironically to express mild sarcasm.

Ví dụ

  1. 先生せんせいが熱心ねっしんに教おしえてくださったおかげで、試験しけんに合格ごうかくできました。

    Nhờ thầy giáo nhiệt tình chỉ dạy nên tôi đã có thể thi đỗ kỳ thi.

  2. 友人ゆうじんが手伝てつだってくれたおかげで、引ひっ越こしが無事ぶじに終おわった。

    Nhờ có bạn bè phụ giúp mà việc chuyển nhà đã hoàn thành suôn sẻ.

  3. 天気てんきが良よかったおかげで、素晴すばらしい富士山ふじさんの写真しゃしんが撮とれた。

    Nhờ thời tiết đẹp mà tôi đã chụp được những bức ảnh núi Phú Sĩ tuyệt đẹp.

  4. 薬くすりを飲のんでしっかり寝ねたおかげで、風邪かぜがすっかり治なおりました。

    Nhờ uống thuốc và ngủ một giấc đẫy đà mà bệnh cảm của tôi đã khỏi hẳn.

  5. 最新さいしんの医療技術いりょうぎじゅつのおかげで、多おおくの命いのちが救すくわれています。

    Nhờ có kỹ thuật y tế tối tân mà nhiều sinh mạng đang được cứu sống.

Luyện mẫu おかげで với câu hỏi

Làm bài luyện tập của mẫu này, nghe ví dụ và thêm vào lịch ôn SRS để nhớ lâu. Miễn phí.

Học mẫu này

Câu hỏi thường gặp

おかげで nghĩa là gì?

nhờ có; may nhờ; nhờ mà Expresses gratitude or appreciation for a cause that led to a positive, successful result ('thanks to...'). Directly contrasts with 〜せいで, which blames a cause for negative results. Occasionally used ironically to express mild sarcasm.

Cách dùng おかげで như thế nào?

V / A / Naな / Nの + おかげで / おかげだ.

おかげで thuộc cấp độ JLPT nào?

おかげで là mẫu ngữ pháp JLPT N3 (bài 5/179 trong lộ trình N3 của JLPT Guru).